idealizations

[Mỹ]/[ˌaɪdɪəlaɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌaɪdɪəlaɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một biểu diễn đơn giản hoặc lý tưởng hóa của một điều gì đó; Hành động đơn giản hóa hoặc lý tưởng hóa một điều gì đó; Một trạng thái không thực tế nhưng hoàn hảo hoặc mong muốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

idealizations matter

Việc lý tưởng hóa là quan trọng

modeling idealizations

Việc mô hình hóa các lý tưởng hóa

idealizations simplify

Các lý tưởng hóa đơn giản hóa

avoiding idealizations

Tránh lý tưởng hóa

idealization process

Quy trình lý tưởng hóa

idealizations exist

Các lý tưởng hóa tồn tại

idealizations used

Các lý tưởng hóa được sử dụng

idealization assumptions

Các giả định lý tưởng hóa

idealizations create

Các lý tưởng hóa tạo ra

Câu ví dụ

the model relies on several idealizations to simplify the complex system.

Mô hình này dựa trên nhiều giả định để đơn giản hóa hệ thống phức tạp.

these idealizations, while useful, don't always reflect real-world conditions.

Những giả định này, dù hữu ích, không luôn phản ánh điều kiện thực tế.

we used idealizations of frictionless surfaces to analyze the motion.

Chúng ta đã sử dụng các giả định về các bề mặt không có ma sát để phân tích chuyển động.

the engineer employed idealizations of a rigid body for the calculations.

Kỹ sư đã sử dụng các giả định về vật thể cứng cho các tính toán.

the economic model incorporates several idealizations regarding consumer behavior.

Mô hình kinh tế bao gồm nhiều giả định liên quan đến hành vi tiêu dùng.

these idealizations allow for a more tractable mathematical formulation.

Những giả định này cho phép một biểu thức toán học dễ xử lý hơn.

the initial idealizations were crucial for developing the core theory.

Các giả định ban đầu rất quan trọng cho việc phát triển lý thuyết cốt lõi.

we must be aware of the limitations imposed by these idealizations.

Chúng ta phải nhận thức được các giới hạn do những giả định này gây ra.

the simulation incorporates idealizations of the atmospheric conditions.

Phần mô phỏng bao gồm các giả định về điều kiện khí quyển.

the project's success hinged on the validity of the initial idealizations.

Thành công của dự án phụ thuộc vào tính hợp lệ của các giả định ban đầu.

further research will explore the impact of relaxing these idealizations.

Nghiên cứu tiếp theo sẽ khám phá tác động của việc giảm bớt các giả định này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay