ideate

[Mỹ]/ˈaɪ.di.eɪt/
[Anh]/ˈaɪ.di.eɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hình thành một ý tưởng hoặc khái niệm; để hình dung một ý tưởng; để tưởng tượng
vt. hình thành một ý tưởng hoặc khái niệm về một cái gì đó; để hình dung một ý tưởng về một cái gì đó; để tưởng tượng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítideates
hiện tại phân từideating
thì quá khứideated
quá khứ phân từideated

Cụm từ & Cách kết hợp

ideate solutions

động não các giải pháp

ideate concepts

động não các khái niệm

ideate ideas

động não các ý tưởng

ideate strategies

động não các chiến lược

ideate products

động não các sản phẩm

ideate features

động não các tính năng

ideate plans

động não các kế hoạch

ideate experiences

động não các trải nghiệm

ideate frameworks

động não các khuôn khổ

Câu ví dụ

we need to ideate new solutions for the project.

Chúng ta cần đưa ra các giải pháp mới cho dự án.

let's ideate together during the brainstorming session.

Hãy cùng nhau đưa ra ý tưởng trong buổi thảo luận nhóm.

the team will ideate on how to improve customer experience.

Đội ngũ sẽ đưa ra ý tưởng về cách cải thiện trải nghiệm của khách hàng.

it's important to ideate before starting the design process.

Điều quan trọng là phải đưa ra ý tưởng trước khi bắt đầu quá trình thiết kế.

we often ideate in groups to generate more ideas.

Chúng tôi thường đưa ra ý tưởng trong các nhóm để tạo ra nhiều ý tưởng hơn.

during the workshop, we will ideate various marketing strategies.

Trong buổi hội thảo, chúng tôi sẽ đưa ra nhiều chiến lược marketing khác nhau.

to ideate effectively, we should encourage open communication.

Để đưa ra ý tưởng hiệu quả, chúng ta nên khuyến khích giao tiếp cởi mở.

they spent the afternoon ideating potential features for the app.

Họ dành buổi chiều đưa ra các tính năng tiềm năng cho ứng dụng.

we will ideate on how to tackle the upcoming challenges.

Chúng ta sẽ đưa ra ý tưởng về cách giải quyết những thách thức sắp tới.

ideating with diverse perspectives can lead to innovative ideas.

Đưa ra ý tưởng với nhiều quan điểm khác nhau có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay