imperishingness

[Mỹ]/ɪmˈpɛrɪʃɪŋnəs/
[Anh]/ɪmˈpɛrɪʃɪŋnəs/

Dịch

n. sự bất an
Các dạng của từ
số nhiềuimperishingnesses

Câu ví dụ

the imperishingness of love has been celebrated in poetry across cultures.

Tính bất diệt của tình yêu đã được ca ngợi trong thơ ca qua các nền văn hóa.

scientists study the imperishingness of certain materials under extreme conditions.

Các nhà khoa học nghiên cứu tính bất diệt của một số vật liệu trong các điều kiện cực đoan.

the imperishingness of ancient artifacts requires careful preservation techniques.

Tính bất diệt của các hiện vật cổ đòi hỏi các kỹ thuật bảo tồn cẩn trọng.

we admire the imperishingness of the human spirit in times of adversity.

Chúng ta ngưỡng mộ tính bất diệt của tinh thần con người trong thời kỳ gian khó.

the imperishingness of these memories makes them treasures beyond measure.

Tính bất diệt của những kỷ niệm này khiến chúng trở thành kho báu vô giá.

the imperishingness of classical music ensures its relevance through centuries.

Tính bất diệt của âm nhạc cổ điển đảm bảo tính liên quan của nó qua nhiều thế kỷ.

historians debate the imperishingness of cultural traditions in modern society.

Các nhà sử học tranh luận về tính bất diệt của các truyền thống văn hóa trong xã hội hiện đại.

the imperishingness of diamond makes it valuable for industrial applications.

Tính bất diệt của kim cương khiến nó có giá trị cho các ứng dụng công nghiệp.

the imperishingness of her reputation endured despite the scandal.

Tính bất diệt của danh tiếng cô ấy vẫn tồn tại bất chấp bê bối.

the imperishingness of certain philosophical ideas transcends political changes.

Tính bất diệt của một số ý tưởng triết học vượt qua các thay đổi chính trị.

the imperishingness of historical photographs documents our collective past.

Tính bất diệt của các bức ảnh lịch sử ghi lại quá khứ chung của chúng ta.

the imperishingness of oral traditions varies significantly by culture.

Tính bất diệt của các truyền thống miệng thay đổi đáng kể theo văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay