impressionless

[Mỹ]/ɪmˈpreʃənləs/
[Anh]/ɪmˈpreʃənləs/

Dịch

adj. không biểu hiện hay có bất kỳ ấn tượng nào; thiếu ấn tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

impressionless face

khuôn mặt vô cảm

impressionless response

ánh nhìn vô cảm

impressionless effect

hoàn toàn vô cảm

impressionless painting

vẫn giữ vẻ vô cảm

impressionless person

có vẻ vô cảm

impressionless result

biểu cảm vô cảm

impressionless work

dáng vẻ vô cảm

impressionless style

hoàn toàn vô cảm

impressionless look

ánh mắt vô cảm

impressionless moment

mặt nạ vô cảm

Câu ví dụ

the cheap plastic case remained entirely impressionless after the drop test.

Bề mặt bóng loáng, không biểu cảm của đá cẩm thạch bóng được không có dấu hiệu hao mòn.

she struggled to carve the wood because the dense timber was surprisingly impressionless.

Anh ta vẫn giữ vẻ không biểu cảm mặc dù lời kêu gọi cảm xúc.

his face was impressionless, hiding his true feelings about the unexpected news.

Vật liệu không biểu cảm đã chống lại mọi nỗ lực để đánh dấu nó.

we require a smooth, impressionless surface for the photographic backdrop.

Cô ấy có một biểu cảm không biểu cảm không tiết lộ bất cứ điều gì.

the witness remained impressionless despite the lawyer's aggressive questioning style.

Tâm trí không biểu cảm từ chối chấp nhận những ý tưởng mới.

modern architecture often favors clean, impressionless facades over ornate designs.

Lớp phủ sáp làm cho vải không biểu cảm có khả năng chống nước.

the artist applied a base layer to create an impressionless ground for the painting.

Dáng vẻ không biểu cảm của anh ấy khiến anh ấy khó đọc.

an impressionless mind is a key concept in certain forms of meditation.

Lớp phủ không biểu cảm bảo vệ kim loại bên dưới khỏi ăn mòn.

the special coating makes the metal impressionless against minor scratches.

Nghệ sĩ tìm kiếm một tấm vải không biểu cảm cho tác phẩm trừu tượng của cô ấy.

the critic's impressionless review suggested the film was forgettable and bland.

Bề mặt không biểu cảm của sông băng không có dấu chân.

for precise measurements, ensure the weighing paper is clean and impressionless.

Bất chấp bi kịch, anh ấy vẫn giữ vẻ không biểu cảm và điềm tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay