inadvertent inadvisabilities
những bất lợi vô tình
acknowledge inadvisabilities
thừa nhận những bất lợi
avoid inadvisabilities
tránh những bất lợi
recognize inadvisabilities
nhận ra những bất lợi
assess inadvisabilities
đánh giá những bất lợi
list inadvisabilities
liệt kê những bất lợi
discuss inadvisabilities
thảo luận về những bất lợi
identify inadvisabilities
xác định những bất lợi
highlight inadvisabilities
làm nổi bật những bất lợi
evaluate inadvisabilities
đánh giá những bất lợi
there are several inadvisabilities when planning a trip during peak season.
Có một số điều không nên cân nhắc khi lên kế hoạch đi du lịch vào mùa cao điểm.
the inadvisabilities of investing without proper research are clear.
Những điều không nên khi đầu tư mà không có nghiên cứu kỹ lưỡng là rất rõ ràng.
ignoring the inadvisabilities of skipping breakfast can affect your health.
Bỏ qua những điều không nên khi bỏ bữa sáng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
there are many inadvisabilities associated with making hasty decisions.
Có rất nhiều điều không nên khi đưa ra quyết định vội vàng.
understanding the inadvisabilities of procrastination can help improve productivity.
Hiểu được những điều không nên của việc trì hoãn có thể giúp cải thiện năng suất.
the inadvisabilities of driving under the influence are well-documented.
Những điều không nên khi lái xe khi say rượu đã được ghi nhận rất rõ ràng.
he learned about the inadvisabilities of ignoring safety protocols at work.
Anh ấy đã học được về những điều không nên khi bỏ qua các quy tắc an toàn tại nơi làm việc.
discussing the inadvisabilities of overspending can lead to better financial habits.
Thảo luận về những điều không nên của việc tiêu quá nhiều có thể dẫn đến những thói quen tài chính tốt hơn.
she pointed out the inadvisabilities of not seeking professional advice.
Cô ấy chỉ ra những điều không nên khi không tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp.
the inadvisabilities of neglecting regular exercise are widely recognized.
Những điều không nên khi bỏ bê việc tập thể dục thường xuyên được công nhận rộng rãi.
inadvertent inadvisabilities
những bất lợi vô tình
acknowledge inadvisabilities
thừa nhận những bất lợi
avoid inadvisabilities
tránh những bất lợi
recognize inadvisabilities
nhận ra những bất lợi
assess inadvisabilities
đánh giá những bất lợi
list inadvisabilities
liệt kê những bất lợi
discuss inadvisabilities
thảo luận về những bất lợi
identify inadvisabilities
xác định những bất lợi
highlight inadvisabilities
làm nổi bật những bất lợi
evaluate inadvisabilities
đánh giá những bất lợi
there are several inadvisabilities when planning a trip during peak season.
Có một số điều không nên cân nhắc khi lên kế hoạch đi du lịch vào mùa cao điểm.
the inadvisabilities of investing without proper research are clear.
Những điều không nên khi đầu tư mà không có nghiên cứu kỹ lưỡng là rất rõ ràng.
ignoring the inadvisabilities of skipping breakfast can affect your health.
Bỏ qua những điều không nên khi bỏ bữa sáng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
there are many inadvisabilities associated with making hasty decisions.
Có rất nhiều điều không nên khi đưa ra quyết định vội vàng.
understanding the inadvisabilities of procrastination can help improve productivity.
Hiểu được những điều không nên của việc trì hoãn có thể giúp cải thiện năng suất.
the inadvisabilities of driving under the influence are well-documented.
Những điều không nên khi lái xe khi say rượu đã được ghi nhận rất rõ ràng.
he learned about the inadvisabilities of ignoring safety protocols at work.
Anh ấy đã học được về những điều không nên khi bỏ qua các quy tắc an toàn tại nơi làm việc.
discussing the inadvisabilities of overspending can lead to better financial habits.
Thảo luận về những điều không nên của việc tiêu quá nhiều có thể dẫn đến những thói quen tài chính tốt hơn.
she pointed out the inadvisabilities of not seeking professional advice.
Cô ấy chỉ ra những điều không nên khi không tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp.
the inadvisabilities of neglecting regular exercise are widely recognized.
Những điều không nên khi bỏ bê việc tập thể dục thường xuyên được công nhận rộng rãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay