inadvisabilities

[Mỹ]/ˌɪnədˌvaɪzəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪnədˌvaɪzəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không khôn ngoan hoặc không được khuyến nghị

Cụm từ & Cách kết hợp

inadvertent inadvisabilities

những bất lợi vô tình

acknowledge inadvisabilities

thừa nhận những bất lợi

avoid inadvisabilities

tránh những bất lợi

recognize inadvisabilities

nhận ra những bất lợi

assess inadvisabilities

đánh giá những bất lợi

list inadvisabilities

liệt kê những bất lợi

discuss inadvisabilities

thảo luận về những bất lợi

identify inadvisabilities

xác định những bất lợi

highlight inadvisabilities

làm nổi bật những bất lợi

evaluate inadvisabilities

đánh giá những bất lợi

Câu ví dụ

there are several inadvisabilities when planning a trip during peak season.

Có một số điều không nên cân nhắc khi lên kế hoạch đi du lịch vào mùa cao điểm.

the inadvisabilities of investing without proper research are clear.

Những điều không nên khi đầu tư mà không có nghiên cứu kỹ lưỡng là rất rõ ràng.

ignoring the inadvisabilities of skipping breakfast can affect your health.

Bỏ qua những điều không nên khi bỏ bữa sáng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

there are many inadvisabilities associated with making hasty decisions.

Có rất nhiều điều không nên khi đưa ra quyết định vội vàng.

understanding the inadvisabilities of procrastination can help improve productivity.

Hiểu được những điều không nên của việc trì hoãn có thể giúp cải thiện năng suất.

the inadvisabilities of driving under the influence are well-documented.

Những điều không nên khi lái xe khi say rượu đã được ghi nhận rất rõ ràng.

he learned about the inadvisabilities of ignoring safety protocols at work.

Anh ấy đã học được về những điều không nên khi bỏ qua các quy tắc an toàn tại nơi làm việc.

discussing the inadvisabilities of overspending can lead to better financial habits.

Thảo luận về những điều không nên của việc tiêu quá nhiều có thể dẫn đến những thói quen tài chính tốt hơn.

she pointed out the inadvisabilities of not seeking professional advice.

Cô ấy chỉ ra những điều không nên khi không tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp.

the inadvisabilities of neglecting regular exercise are widely recognized.

Những điều không nên khi bỏ bê việc tập thể dục thường xuyên được công nhận rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay