infosheet

[Mỹ]/ˈɪnfəʊ ʃiːt/
[Anh]/ˈɪnfoʊ ʃiːt/

Dịch

n. tổng quan thông tin; danh sách thông tin; dữ liệu
Các dạng của từ
số nhiềuinfosheets

Cụm từ & Cách kết hợp

the infosheet

Tài liệu thông tin

infosheet attached

Tài liệu thông tin đính kèm

check the infosheet

Chèch tài liệu thông tin

refer to infosheet

Tham khảo tài liệu thông tin

product infosheet

Tài liệu thông tin sản phẩm

attached infosheet

Tài liệu thông tin đính kèm

download infosheet

Tải xuống tài liệu thông tin

infosheets available

Tài liệu thông tin có sẵn

read the infosheet

Đọc tài liệu thông tin

see infosheet

Xem tài liệu thông tin

Câu ví dụ

please refer to the detailed infosheet for complete product specifications.

Vui lòng tham khảo tài liệu thông tin chi tiết để biết đầy đủ các thông số kỹ thuật của sản phẩm.

the company has released an official infosheet about the new policy.

Công ty đã phát hành một tài liệu thông tin chính thức về chính sách mới.

our comprehensive infosheet covers all aspects of the service.

Tài liệu thông tin toàn diện của chúng tôi bao gồm tất cả các khía cạnh của dịch vụ.

you can request an infosheet by contacting our customer service team.

Bạn có thể yêu cầu tài liệu thông tin bằng cách liên hệ với đội ngũ chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

the technical infosheet includes circuit diagrams and specifications.

Tài liệu thông tin kỹ thuật bao gồm sơ đồ mạch và thông số kỹ thuật.

each department should distribute the infosheet to all employees.

Mỗi bộ phận nên phân phối tài liệu thông tin đến tất cả nhân viên.

the infosheet provides essential information about safety procedures.

Tài liệu thông tin cung cấp thông tin cần thiết về các quy trình an toàn.

please review the infosheet carefully before operating the equipment.

Vui lòng xem xét kỹ tài liệu thông tin trước khi vận hành thiết bị.

the product infosheet is available in multiple languages.

Tài liệu thông tin sản phẩm có sẵn bằng nhiều ngôn ngữ.

a quick-reference infosheet has been prepared for your convenience.

Một tài liệu thông tin tham khảo nhanh đã được chuẩn bị để thuận tiện cho bạn.

the infosheet outlines the terms and conditions clearly.

Tài liệu thông tin nêu rõ các điều khoản và điều kiện.

updated infosheets will be distributed next week.

Các tài liệu thông tin được cập nhật sẽ được phân phối vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay