inherencies

[Mỹ]/ɪnˈhɪərənsɪz/
[Anh]/ɪnˈhɪrənsiz/

Dịch

n. các phẩm chất hoặc đặc điểm vốn có

Cụm từ & Cách kết hợp

inherencies of nature

sự nội tại của tự nhiên

inherencies of culture

sự nội tại của văn hóa

inherencies of design

sự nội tại của thiết kế

inherencies of life

sự nội tại của cuộc sống

inherencies of systems

sự nội tại của hệ thống

inherencies of behavior

sự nội tại của hành vi

inherencies of language

sự nội tại của ngôn ngữ

inherencies of identity

sự nội tại của bản sắc

inherencies of thought

sự nội tại của suy nghĩ

inherencies of society

sự nội tại của xã hội

Câu ví dụ

the inherencies of the system must be understood for effective implementation.

Những đặc tính của hệ thống phải được hiểu rõ để triển khai hiệu quả.

her inherencies as a leader are evident in her decision-making.

Những phẩm chất của cô ấy như một nhà lãnh đạo thể hiện rõ trong quá trình ra quyết định của cô ấy.

understanding the inherencies of different cultures can enhance communication.

Hiểu được những đặc tính của các nền văn hóa khác nhau có thể nâng cao khả năng giao tiếp.

the inherencies of the material determine its suitability for the project.

Những đặc tính của vật liệu quyết định tính phù hợp của nó cho dự án.

inherencies of the software can lead to unexpected behaviors.

Những đặc tính của phần mềm có thể dẫn đến những hành vi không mong muốn.

we must address the inherencies in our approach to problem-solving.

Chúng ta phải giải quyết những đặc tính trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của chúng ta.

the inherencies of human nature often influence social dynamics.

Những đặc tính của bản chất con người thường ảnh hưởng đến các động lực xã hội.

recognizing the inherencies of the environment is crucial for sustainability.

Nhận ra những đặc tính của môi trường là rất quan trọng để phát triển bền vững.

the inherencies of the design must align with user needs.

Những đặc tính của thiết kế phải phù hợp với nhu cầu của người dùng.

he highlighted the inherencies of the team that contribute to its success.

Anh ấy nhấn mạnh những đặc tính của đội ngũ đóng góp vào thành công của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay