inquiry-based

[Mỹ]/[ˈɪŋ.kwər.i ˈbeɪst]/
[Anh]/[ˈɪn.kwɪr.i ˈbeɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc dựa trên phương pháp học tập thông qua nghiên cứu; sử dụng nghiên cứu như một phương pháp tiếp cận chính; Đặc trưng bởi hoặc sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên nghiên cứu.

Cụm từ & Cách kết hợp

inquiry-based learning

học tập dựa trên khám phá

an inquiry-based approach

phương pháp tiếp cận dựa trên khám phá

inquiry-based activities

các hoạt động dựa trên khám phá

inquiry-based project

dự án dựa trên khám phá

inquiry-based curriculum

chương trình giảng dạy dựa trên khám phá

Câu ví dụ

we conducted an inquiry-based lesson on ecosystems.

Chúng tôi đã thực hiện một bài học dựa trên phương pháp khám phá về hệ sinh thái.

the student's inquiry-based approach led to a fascinating discovery.

Cách tiếp cận dựa trên phương pháp khám phá của học sinh đã dẫn đến một khám phá thú vị.

the teacher facilitated an inquiry-based discussion about climate change.

Giáo viên đã tạo điều kiện cho một cuộc thảo luận dựa trên phương pháp khám phá về biến đổi khí hậu.

the project encouraged inquiry-based learning through experimentation.

Dự án khuyến khích học tập dựa trên phương pháp khám phá thông qua thực nghiệm.

the curriculum emphasizes inquiry-based problem-solving skills.

Chương trình giảng dạy nhấn mạnh các kỹ năng giải quyết vấn đề dựa trên phương pháp khám phá.

she used an inquiry-based strategy to investigate the historical event.

Cô ấy đã sử dụng một chiến lược dựa trên phương pháp khám phá để điều tra sự kiện lịch sử.

the research utilized an inquiry-based methodology for data collection.

Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp luận dựa trên phương pháp khám phá để thu thập dữ liệu.

the students engaged in an inquiry-based investigation of the local river.

Học sinh đã tham gia vào một cuộc điều tra dựa trên phương pháp khám phá về dòng sông địa phương.

the school adopted an inquiry-based model for science education.

Trường đã áp dụng mô hình dựa trên phương pháp khám phá cho giáo dục khoa học.

the assignment required an inquiry-based analysis of the poem.

Bài tập yêu cầu phân tích bài thơ dựa trên phương pháp khám phá.

the team employed an inquiry-based approach to identify the root cause.

Đội đã sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên phương pháp khám phá để xác định nguyên nhân gốc rễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay