student-centered

[Mỹ]/[ˈstjuːdənt ˈsɛntrəd]/
[Anh]/[ˈstuːdənt ˈsɛntərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào nhu cầu và lợi ích của học sinh; liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc học tập lấy học sinh làm trung tâm.
n. Một phương pháp tiếp cận giáo dục ưu tiên nhu cầu và sự tham gia của học sinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

student-centered learning

học tập lấy người học làm trung tâm

student-centered approach

phương pháp tiếp cận lấy người học làm trung tâm

student-centered classroom

phòng học lấy người học làm trung tâm

be student-centered

lấy người học làm trung tâm

student-centered design

thiết kế lấy người học làm trung tâm

student-centered activities

hoạt động lấy người học làm trung tâm

student-centered curriculum

chương trình giảng dạy lấy người học làm trung tâm

becoming student-centered

trở nên lấy người học làm trung tâm

student-centered environment

môi trường học tập lấy người học làm trung tâm

highly student-centered

rất lấy người học làm trung tâm

Câu ví dụ

the professor implemented a student-centered learning environment to encourage active participation.

Giáo sư đã triển khai một môi trường học tập lấy người học làm trung tâm để khuyến khích sự tham gia tích cực.

our school's philosophy emphasizes a student-centered approach to education.

Triết lý của trường chúng tôi nhấn mạnh cách tiếp cận lấy người học làm trung tâm trong giáo dục.

the curriculum was redesigned to be more student-centered and relevant to their lives.

Chương trình giảng dạy đã được thiết kế lại để trở nên lấy người học làm trung tâm và phù hợp hơn với cuộc sống của họ.

we believe in a student-centered classroom where students direct their own learning.

Chúng tôi tin tưởng vào một lớp học lấy người học làm trung tâm, nơi học sinh tự định hướng quá trình học tập của mình.

the teacher facilitated a student-centered discussion about the novel's themes.

Giáo viên đã tạo điều kiện cho một cuộc thảo luận lấy người học làm trung tâm về các chủ đề của tiểu thuyết.

assessment methods are shifting towards a more student-centered and formative approach.

Các phương pháp đánh giá đang chuyển hướng sang cách tiếp cận lấy người học làm trung tâm và mang tính hình thành hơn.

the university promotes student-centered research opportunities and mentorship programs.

Đại học thúc đẩy các cơ hội nghiên cứu lấy người học làm trung tâm và các chương trình cố vấn.

we strive to create a student-centered culture where every voice is heard and valued.

Chúng tôi nỗ lực tạo ra một văn hóa lấy người học làm trung tâm, nơi mọi tiếng nói đều được lắng nghe và trân trọng.

the workshop focused on designing student-centered activities for online learning.

Hội thảo tập trung vào thiết kế các hoạt động lấy người học làm trung tâm cho học trực tuyến.

the goal is to foster a student-centered learning experience that promotes self-discovery.

Mục tiêu là thúc đẩy một trải nghiệm học tập lấy người học làm trung tâm, thúc đẩy sự khám phá bản thân.

the new initiative aims to provide student-centered support services for academic success.

Sáng kiến ​​mới nhằm mục đích cung cấp các dịch vụ hỗ trợ lấy người học làm trung tâm để đạt được thành công trong học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay