interdictable

[Mỹ]/ˌɪntəˈdɪktəbl/
[Anh]/ˌɪntərˈdɪktəbl/

Dịch

adj. Có thể bị cấm; bị ràng buộc hoặc cho phép cấm đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

interdictable goods

hàng hóa bị cấm

interdictable routes

đường đi bị cấm

interdictable supplies

nguồn cung bị cấm

interdictable traffic

lưu lượng giao thông bị cấm

interdictable shipments

đơn hàng bị cấm

interdictable communication

truyền thông bị cấm

interdictable transport

phương tiện vận chuyển bị cấm

interdictable resources

nghèo tài nguyên bị cấm

interdictable flow

luồng chảy bị cấm

interdictable items

vật phẩm bị cấm

Câu ví dụ

enemy supply convoys are interdictable along the mountain pass.

Đường vận chuyển của địch có thể bị cản trở dọc theo con đường núi.

the shipping lanes become interdictable during storm season.

Các tuyến đường hàng hải có thể bị cản trở trong mùa bão.

military analysts identified the bridge as interdictable.

Các nhà phân tích quân sự đã xác định cầu là có thể bị cản trở.

rebel forces made the border crossing interdictable.

Lực lượng nổi dậy đã khiến việc qua biên giới trở nên có thể bị cản trở.

the logistics network remains interdictable despite reinforcements.

Mạng lưới hậu cần vẫn có thể bị cản trở dù đã được tăng cường.

commanders declared the enemy retreat route interdictable.

Các chỉ huy đã tuyên bố tuyến đường rút lui của địch là có thể bị cản trở.

satellite imagery shows the pipeline is interdictable at several points.

Hình ảnh vệ tinh cho thấy đường ống có thể bị cản trở tại nhiều điểm.

the general considered the river crossing highly interdictable.

Đại tá cho rằng việc qua sông là rất dễ bị cản trở.

troop movements were made interdictable by the terrain.

Sự di chuyển của binh sĩ bị ảnh hưởng bởi địa hình khiến nó có thể bị cản trở.

enemy communications can be interdictable with electronic warfare.

Thông tin liên lạc của địch có thể bị cản trở bằng chiến tranh điện tử.

the strategic chokepoint proved easily interdictable.

Điểm nghẽn chiến lược đã chứng minh là dễ bị cản trở.

intelligence reports confirm the convoy route is interdictable.

Báo cáo tình báo xác nhận tuyến đường vận chuyển có thể bị cản trở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay