interlacements

[Mỹ]/[ˈɪntəˌleɪsmənts]/
[Anh]/[ˈɪntərˌleɪsmənts]/

Dịch

n. Trạng thái được đan xen hoặc đan chéo; một mẫu hoặc thiết kế được tạo ra bằng cách đan chéo các yếu tố; trong công nghệ video, phương pháp truyền tín hiệu video mà mỗi khung hình được truyền qua hai trường, một trường chứa các dòng chẵn và trường kia chứa các dòng lẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

complex interlacements

những bện dây phức tạp

analyzing interlacements

phân tích các bện dây

dense interlacements

những bện dây dày đặc

patterned interlacements

những bện dây có mẫu mã

intricate interlacements

những bện dây tinh xảo

visual interlacements

những bện dây thị giác

structural interlacements

những bện dây cấu trúc

spatial interlacements

những bện dây không gian

nested interlacements

những bện dây lồng ghép

detailed interlacements

những bện dây chi tiết

Câu ví dụ

the film utilized complex interlacements to create a sense of depth.

Phim đã sử dụng các mối liên kết phức tạp để tạo cảm giác chiều sâu.

careful planning is required to manage the interlacements of these data streams.

Lập kế hoạch cẩn thận là cần thiết để quản lý các mối liên kết của các luồng dữ liệu này.

the interlacements in the fabric created a beautiful, textured pattern.

Các mối liên kết trong vải đã tạo ra một mẫu đẹp, có kết cấu.

we analyzed the interlacements of the neural network layers.

Chúng tôi đã phân tích các mối liên kết của các lớp mạng nơ-ron.

the interlacements of the railway lines presented a logistical challenge.

Các mối liên kết của các tuyến đường sắt đã tạo ra một thách thức về mặt logistics.

the artist explored the visual impact of interlacements in their sculpture.

Nghệ sĩ đã khám phá tác động thị giác của các mối liên kết trong tác phẩm điêu khắc của họ.

the software supports progressive and interlaced video formats.

Phần mềm hỗ trợ các định dạng video tiến bộ và đan chéo.

the interlacements of the power grid required redundancy for reliability.

Các mối liên kết của lưới điện yêu cầu tính dư thừa để đảm bảo độ tin cậy.

the study examined the cognitive processing of visual interlacements.

Nghiên cứu đã xem xét quá trình xử lý nhận thức của các mối liên kết thị giác.

the complex interlacements of the plot kept the audience engaged.

Các mối liên kết phức tạp của cốt truyện đã giữ cho khán giả tập trung.

the interlacements of the river system shaped the surrounding landscape.

Các mối liên kết của hệ thống sông đã định hình cảnh quan xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay