internetworks

[Mỹ]/ˈɪntənetwɜːks/
[Anh]/ˈɪntərnetwɜːrks/

Dịch

n. dạng số nhiều của internetwork; các mạng máy tính liên kết với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

internetworks connect

Vietnamese_translation

enterprise internetworks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

modern internetworks connect diverse systems across global networks.

Mạng liên mạng hiện đại kết nối các hệ thống đa dạng qua các mạng toàn cầu.

the architecture of internetworks enables seamless communication between heterogeneous platforms.

Phân tầng của mạng liên mạng cho phép giao tiếp liền mạch giữa các nền tảng dị dạng.

internetworks must scale efficiently to handle increasing data traffic.

Mạng liên mạng phải mở rộng hiệu quả để xử lý lưu lượng dữ liệu ngày càng tăng.

complex internetworks require robust routing protocols for optimal performance.

Các mạng liên mạng phức tạp cần các giao thức định tuyến mạnh mẽ để đạt hiệu suất tối ưu.

distributed internetworks provide redundant paths for enhanced reliability.

Các mạng liên mạng phân tán cung cấp các đường dẫn dự phòng để tăng tính tin cậy.

the infrastructure of internetworks supports various communication protocols.

Cơ sở hạ tầng của mạng liên mạng hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông khác nhau.

engineers design internetworks to interconnect different network domains.

Kỹ sư thiết kế mạng liên mạng để kết nối các miền mạng khác nhau.

large-scale internetworks face challenges in maintaining consistent security policies.

Các mạng liên mạng quy mô lớn đối mặt với thách thức trong việc duy trì các chính sách bảo mật nhất quán.

internetworks facilitate data exchange across organizational boundaries.

Mạng liên mạng hỗ trợ việc trao đổi dữ liệu vượt qua các ranh giới tổ chức.

the evolution of internetworks has transformed how we access information.

Sự phát triển của mạng liên mạng đã thay đổi cách chúng ta truy cập thông tin.

managing large internetworks requires sophisticated monitoring tools.

Quản lý các mạng liên mạng lớn đòi hỏi các công cụ giám sát tinh vi.

internetworks enable interconnected devices to communicate efficiently.

Mạng liên mạng cho phép các thiết bị được kết nối giao tiếp hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay