the government has launched several new initiatives to combat climate change.
Chính phủ đã triển khai nhiều sáng kiến mới nhằm chống lại biến đổi khí hậu.
our company supports various environmental initiatives that promote sustainability.
Công ty chúng tôi ủng hộ nhiều sáng kiến môi trường nhằm thúc đẩy tính bền vững.
the school initiated a reading program to encourage student literacy.
Trường học đã khởi xướng một chương trình đọc sách nhằm khuyến khích sự hiểu biết của học sinh.
community leaders are implementing health initiatives in underserved areas.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang triển khai các sáng kiến y tế tại các khu vực thiếu thốn.
the nonprofit organization runs educational initiatives for underprivileged children.
Tổ chức phi lợi nhuận vận hành các sáng kiến giáo dục dành cho trẻ em nghèo khó.
the city council funded urban renewal initiatives to revitalize the downtown area.
Hội đồng thành phố tài trợ các sáng kiến tái phát triển đô thị nhằm phục hồi khu trung tâm.
international initiatives aim to reduce poverty and improve living standards.
Các sáng kiến quốc tế nhằm giảm nghèo và cải thiện điều kiện sống.
the company launched employee wellness initiatives to improve workplace satisfaction.
Công ty đã triển khai các sáng kiến chăm sóc sức khỏe nhân viên nhằm cải thiện sự hài lòng tại nơi làm việc.
local businesses have joined forces to support recycling initiatives throughout the neighborhood.
Các doanh nghiệp địa phương đã hợp tác để hỗ trợ các sáng kiến tái chế trên khắp khu vực.
the government introduced tax incentives to encourage green energy initiatives.
Chính phủ đã đưa ra các ưu đãi thuế nhằm khuyến khích các sáng kiến năng lượng xanh.
several initiatives are currently underway to preserve historical landmarks in the city.
Hiện đang có nhiều sáng kiến được thực hiện nhằm bảo tồn các di tích lịch sử trong thành phố.
the university announced new research initiatives focusing on artificial intelligence.
Trường đại học đã công bố các sáng kiến nghiên cứu mới tập trung vào trí tuệ nhân tạo.
the government has launched several new initiatives to combat climate change.
Chính phủ đã triển khai nhiều sáng kiến mới nhằm chống lại biến đổi khí hậu.
our company supports various environmental initiatives that promote sustainability.
Công ty chúng tôi ủng hộ nhiều sáng kiến môi trường nhằm thúc đẩy tính bền vững.
the school initiated a reading program to encourage student literacy.
Trường học đã khởi xướng một chương trình đọc sách nhằm khuyến khích sự hiểu biết của học sinh.
community leaders are implementing health initiatives in underserved areas.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang triển khai các sáng kiến y tế tại các khu vực thiếu thốn.
the nonprofit organization runs educational initiatives for underprivileged children.
Tổ chức phi lợi nhuận vận hành các sáng kiến giáo dục dành cho trẻ em nghèo khó.
the city council funded urban renewal initiatives to revitalize the downtown area.
Hội đồng thành phố tài trợ các sáng kiến tái phát triển đô thị nhằm phục hồi khu trung tâm.
international initiatives aim to reduce poverty and improve living standards.
Các sáng kiến quốc tế nhằm giảm nghèo và cải thiện điều kiện sống.
the company launched employee wellness initiatives to improve workplace satisfaction.
Công ty đã triển khai các sáng kiến chăm sóc sức khỏe nhân viên nhằm cải thiện sự hài lòng tại nơi làm việc.
local businesses have joined forces to support recycling initiatives throughout the neighborhood.
Các doanh nghiệp địa phương đã hợp tác để hỗ trợ các sáng kiến tái chế trên khắp khu vực.
the government introduced tax incentives to encourage green energy initiatives.
Chính phủ đã đưa ra các ưu đãi thuế nhằm khuyến khích các sáng kiến năng lượng xanh.
several initiatives are currently underway to preserve historical landmarks in the city.
Hiện đang có nhiều sáng kiến được thực hiện nhằm bảo tồn các di tích lịch sử trong thành phố.
the university announced new research initiatives focusing on artificial intelligence.
Trường đại học đã công bố các sáng kiến nghiên cứu mới tập trung vào trí tuệ nhân tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay