| quá khứ phân từ | introjected |
| thì quá khứ | introjected |
| hiện tại phân từ | introjecting |
| ngôi thứ ba số ít | introjects |
| số nhiều | introjects |
introject self
tiêm nhiễm bản thân
introject beliefs
tiêm nhiễm niềm tin
introject values
tiêm nhiễm giá trị
introject messages
tiêm nhiễm thông điệp
introject feelings
tiêm nhiễm cảm xúc
introject experiences
tiêm nhiễm kinh nghiệm
introject norms
tiêm nhiễm chuẩn mực
introject traits
tiêm nhiễm đặc điểm
introject attitudes
tiêm nhiễm thái độ
introject expectations
tiêm nhiễm kỳ vọng
children often introject the values of their parents.
Trẻ em thường nội hóa các giá trị của cha mẹ.
therapy can help individuals recognize what they have introjected.
Liệu pháp có thể giúp các cá nhân nhận ra những gì họ đã nội hóa.
he tends to introject criticism, affecting his self-esteem.
Anh ta có xu hướng nội hóa những lời chỉ trích, ảnh hưởng đến lòng tự trọng của anh ta.
we often introject societal norms without realizing it.
Chúng ta thường nội hóa các chuẩn mực xã hội mà không nhận ra.
introjecting negative beliefs can hinder personal growth.
Nội hóa những niềm tin tiêu cực có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
she was able to introject positive affirmations into her daily routine.
Cô ấy có thể nội hóa những khẳng định tích cực vào thói quen hàng ngày của mình.
understanding how we introject can lead to better mental health.
Hiểu cách chúng ta nội hóa có thể dẫn đến sức khỏe tinh thần tốt hơn.
he realized he had introjected his teacher's expectations.
Anh ta nhận ra rằng mình đã nội hóa những mong đợi của giáo viên.
introjecting supportive messages can improve resilience.
Nội hóa những thông điệp hỗ trợ có thể cải thiện khả năng phục hồi.
many people introject fear from their childhood experiences.
Nhiều người nội hóa nỗi sợ hãi từ những kinh nghiệm thời thơ ấu của họ.
introject self
tiêm nhiễm bản thân
introject beliefs
tiêm nhiễm niềm tin
introject values
tiêm nhiễm giá trị
introject messages
tiêm nhiễm thông điệp
introject feelings
tiêm nhiễm cảm xúc
introject experiences
tiêm nhiễm kinh nghiệm
introject norms
tiêm nhiễm chuẩn mực
introject traits
tiêm nhiễm đặc điểm
introject attitudes
tiêm nhiễm thái độ
introject expectations
tiêm nhiễm kỳ vọng
children often introject the values of their parents.
Trẻ em thường nội hóa các giá trị của cha mẹ.
therapy can help individuals recognize what they have introjected.
Liệu pháp có thể giúp các cá nhân nhận ra những gì họ đã nội hóa.
he tends to introject criticism, affecting his self-esteem.
Anh ta có xu hướng nội hóa những lời chỉ trích, ảnh hưởng đến lòng tự trọng của anh ta.
we often introject societal norms without realizing it.
Chúng ta thường nội hóa các chuẩn mực xã hội mà không nhận ra.
introjecting negative beliefs can hinder personal growth.
Nội hóa những niềm tin tiêu cực có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
she was able to introject positive affirmations into her daily routine.
Cô ấy có thể nội hóa những khẳng định tích cực vào thói quen hàng ngày của mình.
understanding how we introject can lead to better mental health.
Hiểu cách chúng ta nội hóa có thể dẫn đến sức khỏe tinh thần tốt hơn.
he realized he had introjected his teacher's expectations.
Anh ta nhận ra rằng mình đã nội hóa những mong đợi của giáo viên.
introjecting supportive messages can improve resilience.
Nội hóa những thông điệp hỗ trợ có thể cải thiện khả năng phục hồi.
many people introject fear from their childhood experiences.
Nhiều người nội hóa nỗi sợ hãi từ những kinh nghiệm thời thơ ấu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay