ites

[Mỹ]/aɪts/
[Anh]/aɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

suffix. hậu tố y khoa có nghĩa là phù hoặc phù thũng (sự tích tụ dịch trong mô cơ thể)
abbr. Viện Kỹ sư Giao thông (tổ chức chuyên nghiệp về kỹ thuật giao thông); Viện Kỹ sư Viễn thông (tổ chức chuyên nghiệp về kỹ thuật viễn thông)
n. dạng số nhiều của "ite" (một từ kết thúc bằng -ite)

Cụm từ & Cách kết hợp

united as one

Vietnamese_translation

excited about success

Vietnamese_translation

limited time offer

Vietnamese_translation

united nations

Vietnamese_translation

excited fans

Vietnamese_translation

united we stand

Vietnamese_translation

limited resources

Vietnamese_translation

ited to believe

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the doctor diagnosed the patient with appendicitis and recommended immediate surgery.

Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm ruột thừa và khuyên phẫu thuật ngay lập tức.

she developed a severe rash that turned out to be dermatitis from the new detergent.

Cô ấy bị nổi một mẩn ngứa nghiêm trọng, hóa ra là do viêm da từ chất tẩy rửa mới.

the singer lost her voice due to acute laryngitis before the big concert.

Nhạc sĩ mất giọng do viêm thanh quản cấp tính trước buổi biểu diễn lớn.

chronic gastritis can lead to more serious digestive problems if left untreated.

Tiểu đường mãn tính có thể dẫn đến các vấn đề tiêu hóa nghiêm trọng hơn nếu không được điều trị.

the child was diagnosed with tonsillitis and prescribed a course of antibiotics.

Trẻ em được chẩn đoán bị viêm amidan và được kê đơn một liệu trình kháng sinh.

a sore throat that persists for more than a week might indicate pharyngitis.

Một cơn đau họng kéo dài hơn một tuần có thể cho thấy viêm họng.

early symptoms of meningitis include severe headache and stiff neck.

Các triệu chứng đầu tiên của viêm màng não bao gồm đau đầu dữ dội và cổ cứng.

rheumatoid arthritis causes painful inflammation in the joints.

Viêm khớp dạng thấp gây ra viêm đau ở các khớp.

heavy smokers often suffer from chronic bronchitis.

Những người hút thuốc nặng thường bị viêm phế quản mãn tính.

kidney infection, or nephritis, requires prompt medical treatment.

Nhiễm trùng thận, hay còn gọi là viêm cầu thận, cần điều trị y tế kịp thời.

inflammatory bowel disease can lead to a condition called colitis.

Bệnh viêm ruột có thể dẫn đến một tình trạng gọi là viêm đại tràng.

sinusitis often follows a common cold or respiratory infection.

Viêm xoang thường xảy ra sau một cơn cảm lạnh thông thường hoặc nhiễm trùng đường hô hấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay