| ngôi thứ ba số ít | jampacks |
| hiện tại phân từ | jampacking |
| thì quá khứ | jampacked |
| quá khứ phân từ | jampacked |
jampacked with
đầy ắp
jampacked schedule
lịch trình đầy ắp
jampacked event
sự kiện đầy ắp
jampacked restaurant
nhà hàng đầy ắp
jampacked theater
rạp hát đầy ắp
jampacked bus
xe buýt đầy ắp
jampacked room
phòng đầy ắp
jampacked to capacity
đầy ắp đến sức chứa
jampacked to the brim
đầy ắp đến tận mép
jampacked with people
đầy ắp người
the suitcase is jampacked with clothes for the trip.
Hành lý được nhét đầy quần áo cho chuyến đi.
the museum was jampacked with visitors during the holiday.
Ngày lễ, bảo tàng chật kín khách tham quan.
she jampacked her schedule with meetings last week.
Cô ấy đã lấp đầy lịch trình bằng các cuộc họp vào tuần trước.
the recipe calls for jampacking the crust with apples.
Công thức yêu cầu nhét đầy vỏ bánh với táo.
the band jampacked the venue with fans.
Băng nhạc đã nhét đầy khán giả vào địa điểm biểu diễn.
the tour bus was jampacked with tourists.
Xe buýt tham quan chật kín du khách.
he jampacked his speech with inspiring quotes.
Anh ấy đã nhét đầy những câu nói truyền cảm hứng vào bài phát biểu của mình.
the restaurant was jampacked on valentine's day.
Ngày lễ tình nhân, nhà hàng chật kín khách.
the author jampacked the novel with plot twists.
Tác giả đã nhét đầy những bước ngoặt cốt truyện vào tiểu thuyết.
the delivery truck was jampacked with packages.
Xe giao hàng chật kín các gói hàng.
the concert hall was jampacked with audience members.
Khán phòng hòa nhạc chật kín khán giả.
the schedule was jampacked with back-to-back appointments.
Lịch trình được nhét đầy các cuộc hẹn liên tiếp.
the airport was jampacked with travelers during the rush hour.
Trong giờ cao điểm, sân bay chật kín hành khách.
the blogger jampacked her video with useful tips.
Cô blogger đã nhét đầy các mẹo hữu ích vào video của mình.
jampacked with
đầy ắp
jampacked schedule
lịch trình đầy ắp
jampacked event
sự kiện đầy ắp
jampacked restaurant
nhà hàng đầy ắp
jampacked theater
rạp hát đầy ắp
jampacked bus
xe buýt đầy ắp
jampacked room
phòng đầy ắp
jampacked to capacity
đầy ắp đến sức chứa
jampacked to the brim
đầy ắp đến tận mép
jampacked with people
đầy ắp người
the suitcase is jampacked with clothes for the trip.
Hành lý được nhét đầy quần áo cho chuyến đi.
the museum was jampacked with visitors during the holiday.
Ngày lễ, bảo tàng chật kín khách tham quan.
she jampacked her schedule with meetings last week.
Cô ấy đã lấp đầy lịch trình bằng các cuộc họp vào tuần trước.
the recipe calls for jampacking the crust with apples.
Công thức yêu cầu nhét đầy vỏ bánh với táo.
the band jampacked the venue with fans.
Băng nhạc đã nhét đầy khán giả vào địa điểm biểu diễn.
the tour bus was jampacked with tourists.
Xe buýt tham quan chật kín du khách.
he jampacked his speech with inspiring quotes.
Anh ấy đã nhét đầy những câu nói truyền cảm hứng vào bài phát biểu của mình.
the restaurant was jampacked on valentine's day.
Ngày lễ tình nhân, nhà hàng chật kín khách.
the author jampacked the novel with plot twists.
Tác giả đã nhét đầy những bước ngoặt cốt truyện vào tiểu thuyết.
the delivery truck was jampacked with packages.
Xe giao hàng chật kín các gói hàng.
the concert hall was jampacked with audience members.
Khán phòng hòa nhạc chật kín khán giả.
the schedule was jampacked with back-to-back appointments.
Lịch trình được nhét đầy các cuộc hẹn liên tiếp.
the airport was jampacked with travelers during the rush hour.
Trong giờ cao điểm, sân bay chật kín hành khách.
the blogger jampacked her video with useful tips.
Cô blogger đã nhét đầy các mẹo hữu ích vào video của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay