journeyable path
đường đi được
journeyable route
đường tuyến được đi
journeyable area
khu vực có thể đi lại
journeyable terrain
địa hình có thể đi qua
journeyable distance
khoảng cách có thể đi được
journeyable road
đường có thể đi
journeyable track
đường mòn có thể đi
journeyable trail
con đường mòn có thể đi
journeyable course
đường đi có thể thực hiện
journeyable way
con đường có thể đi
the mountain trail is not journeyable after the heavy snowfall.
Con đường núi không thể đi lại được sau cơn mưa tuyết lớn.
only the southern coast is journeyable during the summer months.
Chỉ duy có bờ biển phía nam mới có thể đi lại được vào các tháng mùa hè.
the forest paths become journeyable once the mud dries out.
Các con đường rừng sẽ có thể đi lại được khi đất sét khô đi.
the city streets are journeyable, but traffic makes it slow.
Các con phố thành phố có thể đi lại được, nhưng giao thông khiến nó chậm lại.
the riverbanks are journeyable for hikers with proper boots.
Bờ sông có thể đi lại được cho những người leo núi có giày phù hợp.
during spring, the highland routes become journeyable again.
Vào mùa xuân, các tuyến đường vùng cao lại có thể đi lại được.
the desert roads are journeyable only with a four-wheel-drive vehicle.
Các con đường sa mạc chỉ có thể đi lại được với xe 4 bánh.
the ancient road is still journeyable thanks to recent restoration.
Con đường cổ xưa vẫn có thể đi lại được nhờ việc phục hồi gần đây.
the coastal cliffs are journeyable for experienced climbers.
Các vách đá ven biển có thể đi lại được cho những người leo núi có kinh nghiệm.
the old railway line is now journeyable as a heritage trail.
Con đường sắt cũ giờ đây có thể đi lại được như một con đường di sản.
journeyable path
đường đi được
journeyable route
đường tuyến được đi
journeyable area
khu vực có thể đi lại
journeyable terrain
địa hình có thể đi qua
journeyable distance
khoảng cách có thể đi được
journeyable road
đường có thể đi
journeyable track
đường mòn có thể đi
journeyable trail
con đường mòn có thể đi
journeyable course
đường đi có thể thực hiện
journeyable way
con đường có thể đi
the mountain trail is not journeyable after the heavy snowfall.
Con đường núi không thể đi lại được sau cơn mưa tuyết lớn.
only the southern coast is journeyable during the summer months.
Chỉ duy có bờ biển phía nam mới có thể đi lại được vào các tháng mùa hè.
the forest paths become journeyable once the mud dries out.
Các con đường rừng sẽ có thể đi lại được khi đất sét khô đi.
the city streets are journeyable, but traffic makes it slow.
Các con phố thành phố có thể đi lại được, nhưng giao thông khiến nó chậm lại.
the riverbanks are journeyable for hikers with proper boots.
Bờ sông có thể đi lại được cho những người leo núi có giày phù hợp.
during spring, the highland routes become journeyable again.
Vào mùa xuân, các tuyến đường vùng cao lại có thể đi lại được.
the desert roads are journeyable only with a four-wheel-drive vehicle.
Các con đường sa mạc chỉ có thể đi lại được với xe 4 bánh.
the ancient road is still journeyable thanks to recent restoration.
Con đường cổ xưa vẫn có thể đi lại được nhờ việc phục hồi gần đây.
the coastal cliffs are journeyable for experienced climbers.
Các vách đá ven biển có thể đi lại được cho những người leo núi có kinh nghiệm.
the old railway line is now journeyable as a heritage trail.
Con đường sắt cũ giờ đây có thể đi lại được như một con đường di sản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay