| số nhiều | kairos |
kairo time
thời gian Kairo
kairo system
hệ thống Kairo
old kairo
Kairo cũ
greater kairo
Kairo lớn hơn
kairo guard
canh gác Kairo
kairo night
đêm Kairo
near kairo
gần Kairo
kairo base
trụ sở Kairo
kairo logic
logic Kairo
the kairo
Kairo
the electronic kairo controls the entire system.
Chiếc kairo điện tử kiểm soát toàn bộ hệ thống.
she pressed the kairo to activate the device.
Cô ấy nhấn vào kairo để kích hoạt thiết bị.
a broken kairo can cause power failure.
Một chiếc kairo bị hỏng có thể gây ra cúp điện.
the kairo connects all components together.
Chiếc kairo kết nối tất cả các thành phần với nhau.
modern devices use complex kairo systems.
Các thiết bị hiện đại sử dụng hệ thống kairo phức tạp.
the kairo was damaged in the storm.
Chiếc kairo đã bị hư hại trong cơn bão.
engineers designed a new kairo layout.
Kỹ sư đã thiết kế một bố cục kairo mới.
the kairo board needs replacement.
Bo mạch kairo cần được thay thế.
each kairo has multiple functions.
Mỗi chiếc kairo có nhiều chức năng.
the circuit kairo works perfectly now.
Chiếc kairo mạch điện hoạt động hoàn hảo bây giờ.
a short circuit in the kairo caused the fire.
Một chập điện trong kairo đã gây ra đám cháy.
the kairo integrates with the main processor.
Chiếc kairo tích hợp với bộ xử lý chính.
kairo time
thời gian Kairo
kairo system
hệ thống Kairo
old kairo
Kairo cũ
greater kairo
Kairo lớn hơn
kairo guard
canh gác Kairo
kairo night
đêm Kairo
near kairo
gần Kairo
kairo base
trụ sở Kairo
kairo logic
logic Kairo
the kairo
Kairo
the electronic kairo controls the entire system.
Chiếc kairo điện tử kiểm soát toàn bộ hệ thống.
she pressed the kairo to activate the device.
Cô ấy nhấn vào kairo để kích hoạt thiết bị.
a broken kairo can cause power failure.
Một chiếc kairo bị hỏng có thể gây ra cúp điện.
the kairo connects all components together.
Chiếc kairo kết nối tất cả các thành phần với nhau.
modern devices use complex kairo systems.
Các thiết bị hiện đại sử dụng hệ thống kairo phức tạp.
the kairo was damaged in the storm.
Chiếc kairo đã bị hư hại trong cơn bão.
engineers designed a new kairo layout.
Kỹ sư đã thiết kế một bố cục kairo mới.
the kairo board needs replacement.
Bo mạch kairo cần được thay thế.
each kairo has multiple functions.
Mỗi chiếc kairo có nhiều chức năng.
the circuit kairo works perfectly now.
Chiếc kairo mạch điện hoạt động hoàn hảo bây giờ.
a short circuit in the kairo caused the fire.
Một chập điện trong kairo đã gây ra đám cháy.
the kairo integrates with the main processor.
Chiếc kairo tích hợp với bộ xử lý chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay