lade

[Mỹ]/leɪd/
[Anh]/leɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để chất hàng hoặc làm đầy một tàu; để chất (một con tàu)
vi. để chất hàng hóa; để múc ra (bằng thìa); để chất hàng hóa
Word Forms
số nhiềulades
ngôi thứ ba số ítlades
quá khứ phân từladen
thì quá khứladed
hiện tại phân từlading

Cụm từ & Cách kết hợp

over lade

over lade

under lade

under lade

lade cargo

lade cargo

lade ship

lade ship

lade goods

lade goods

lade truck

lade truck

lade vessel

lade vessel

lade freight

lade freight

lade materials

lade materials

lade equipment

lade equipment

Câu ví dụ

they will lade the truck with supplies for the journey.

họ sẽ chất hàng lên xe tải với đồ dùng cho chuyến đi.

the workers lade the ship with cargo before it sets sail.

những người công nhân chất hàng hóa lên tàu trước khi nó bắt đầu hành trình.

she watched as they lade the containers onto the barge.

cô ấy nhìn thấy họ chất các container lên thuyền barge.

it took hours to lade the materials for the construction project.

mất nhiều giờ để chất liệu cho dự án xây dựng.

the crew worked diligently to lade the aircraft with fuel.

phi hành đoàn làm việc chăm chỉ để chất nhiên liệu lên máy bay.

before the storm, they decided to lade the goods indoors.

trước cơn bão, họ quyết định chất hàng hóa vào trong nhà.

he was tasked to lade the pallets onto the delivery truck.

anh ấy được giao nhiệm vụ chất các pallet lên xe tải giao hàng.

they need to lade the bicycles carefully to avoid damage.

họ cần chất xe đạp cẩn thận để tránh bị hư hỏng.

the captain ordered the crew to lade the lifeboats with supplies.

thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn chất các xuồng cứu sinh với đồ dùng.

we will lade the van with all our camping gear.

chúng tôi sẽ chất xe van với tất cả đồ dùng cắm trại của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay