launce

[Mỹ]/lɔːns/
[Anh]/lɔːns/

Dịch

n. loại cá đào lỗ trong cát khi thủy triều xuống; giống như cá mòi.
Word Forms
số nhiềulaunces

Cụm từ & Cách kết hợp

launce fish

cá lânce

launce head

đầu lânce

launce line

dây câu lânce

launce net

lưới lânce

launce trap

bẫy lânce

launce bait

mồi nhử lânce

launce catch

bắt lânce

launce rod

gióng câu lânce

launce season

mùa lânce

launce boat

thuyền lânce

Câu ví dụ

he decided to launce his new product next month.

anh ấy đã quyết định ra mắt sản phẩm mới của mình vào tháng tới.

they plan to launce a marketing campaign soon.

họ dự định sẽ sớm ra mắt một chiến dịch marketing.

we need to launce the project by the end of the week.

chúng ta cần ra mắt dự án vào cuối tuần.

she is excited to launce her first book.

cô ấy rất vui mừng khi được ra mắt cuốn sách đầu tiên của mình.

the team will launce the website tomorrow.

nhóm sẽ ra mắt trang web vào ngày mai.

they are ready to launce the new service.

họ đã sẵn sàng ra mắt dịch vụ mới.

he hopes to launce his career in filmmaking.

anh ấy hy vọng sẽ bắt đầu sự nghiệp làm phim của mình.

we should launce the initiative to improve community health.

chúng ta nên khởi xướng sáng kiến ​​cải thiện sức khỏe cộng đồng.

the company will launce a new line of eco-friendly products.

công ty sẽ ra mắt một dòng sản phẩm thân thiện với môi trường mới.

she plans to launce a blog about travel and lifestyle.

cô ấy dự định sẽ ra mắt một blog về du lịch và phong cách sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay