left-wingers

[US]/[ˈleft ˈwɪŋəz]/
[UK]/[ˈleft ˈwɪŋərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người có quan điểm chính trị tả wing; Người ủng hộ chính sách hoặc lý tưởng tả wing.

Phrases & Collocations

left-wingers criticize

phê bình những người cánh tả

attracting left-wingers

huấn luyện những người cánh tả

supporting left-wingers

ủng hộ những người cánh tả

left-wingers argue

những người cánh tả tranh luận

criticizing left-wingers

phê bình những người cánh tả

appealing to left-wingers

kêu gọi những người cánh tả

understanding left-wingers

hiểu những người cánh tả

left-wingers demand

những người cánh tả yêu cầu

analyzing left-wingers

phân tích những người cánh tả

influencing left-wingers

ảnh hưởng đến những người cánh tả

Example Sentences

left-wingers often advocate for increased social welfare programs.

Các nhà xã hội cánh tả thường kêu gọi tăng cường các chương trình phúc lợi xã hội.

many left-wingers criticize the current economic inequality.

Nhiều người cánh tả chỉ trích tình trạng bất bình đẳng kinh tế hiện tại.

the debate between left-wingers and right-wingers continues.

Tranh luận giữa các nhà xã hội cánh tả và cánh hữu tiếp tục diễn ra.

left-wingers generally support stronger labor unions.

Các nhà xã hội cánh tả thường ủng hộ các công đoàn lao động mạnh mẽ hơn.

some left-wingers oppose free trade agreements.

Một số người cánh tả phản đối các hiệp định thương mại tự do.

left-wingers frequently champion environmental protection.

Các nhà xã hội cánh tả thường tích cực ủng hộ bảo vệ môi trường.

the left-wingers rallied against the proposed legislation.

Các nhà xã hội cánh tả đã tập trung phản đối dự luật được đề xuất.

left-wingers tend to favor progressive taxation policies.

Các nhà xã hội cánh tả có xu hướng ủng hộ chính sách thuế tiến bộ.

a vocal group of left-wingers protested the war.

Một nhóm cánh tả tích cực đã biểu tình phản đối chiến tranh.

left-wingers often highlight systemic injustices.

Các nhà xã hội cánh tả thường nhấn mạnh các bất công hệ thống.

the party attracted many young left-wingers.

Đảng này đã thu hút nhiều thanh niên cánh tả.

left-wingers are concerned about healthcare access.

Các nhà xã hội cánh tả quan tâm đến việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now