| số nhiều | lemonheads |
the sour lemonhead made me pucker my lips.
Quả chanh mọng nước chua khiến tôi nhăn môi.
my little brother loves eating lemonheads every day.
Chú em trai tôi thích ăn những quả chanh mọng nước mỗi ngày.
the candy store sells colorful lemonheads in small bags.
Cửa hàng kẹo bán những quả chanh mọng nước nhiều màu sắc trong túi nhỏ.
she prefers the sweet lemonhead over chocolate.
Cô ấy thích quả chanh mọng nước ngọt hơn sô-cô-la.
the lemonhead brand has been popular for decades.
Thương hiệu quả chanh mọng nước đã phổ biến trong nhiều thập kỷ.
can you buy me a pack of lemonheads from the supermarket?
Bạn có thể mua cho tôi một gói quả chanh mọng nước từ siêu thị được không?
the sour lemonhead challenge went viral on social media.
Thách thức ăn quả chanh mọng nước chua lan truyền trên mạng xã hội.
children enjoy the tangy taste of lemonhead candy.
Các em nhỏ thích hương vị chua nhẹ của kẹo chanh mọng nước.
the lemonhead ice cream tastes refreshing on hot summer days.
Chiếc kem chanh mọng nước có vị mát lạnh vào những ngày hè nóng nực.
i bought three different flavors of lemonheads to try.
Tôi mua ba hương vị khác nhau của quả chanh mọng nước để thử.
the lemonhead popsicle cooled me down quickly.
Chiếc que kem chanh mọng nước giúp tôi mát lạnh nhanh chóng.
my friend challenged me to eat a whole lemonhead in one minute.
Bạn tôi thách tôi ăn hết một quả chanh mọng nước trong một phút.
the sour lemonhead made me pucker my lips.
Quả chanh mọng nước chua khiến tôi nhăn môi.
my little brother loves eating lemonheads every day.
Chú em trai tôi thích ăn những quả chanh mọng nước mỗi ngày.
the candy store sells colorful lemonheads in small bags.
Cửa hàng kẹo bán những quả chanh mọng nước nhiều màu sắc trong túi nhỏ.
she prefers the sweet lemonhead over chocolate.
Cô ấy thích quả chanh mọng nước ngọt hơn sô-cô-la.
the lemonhead brand has been popular for decades.
Thương hiệu quả chanh mọng nước đã phổ biến trong nhiều thập kỷ.
can you buy me a pack of lemonheads from the supermarket?
Bạn có thể mua cho tôi một gói quả chanh mọng nước từ siêu thị được không?
the sour lemonhead challenge went viral on social media.
Thách thức ăn quả chanh mọng nước chua lan truyền trên mạng xã hội.
children enjoy the tangy taste of lemonhead candy.
Các em nhỏ thích hương vị chua nhẹ của kẹo chanh mọng nước.
the lemonhead ice cream tastes refreshing on hot summer days.
Chiếc kem chanh mọng nước có vị mát lạnh vào những ngày hè nóng nực.
i bought three different flavors of lemonheads to try.
Tôi mua ba hương vị khác nhau của quả chanh mọng nước để thử.
the lemonhead popsicle cooled me down quickly.
Chiếc que kem chanh mọng nước giúp tôi mát lạnh nhanh chóng.
my friend challenged me to eat a whole lemonhead in one minute.
Bạn tôi thách tôi ăn hết một quả chanh mọng nước trong một phút.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay