lexifier

[Mỹ]/ˈlɛksɪfaɪər/
[Anh]/ˈlɛksɪfaɪər/

Dịch

n. Một ngôn ngữ cung cấp vốn từ vựng cốt lõi cho một ngôn ngữ pha trộn.
Các dạng của từ
số nhiềulexifiers

Cụm từ & Cách kết hợp

lexifier language

ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier role

vai trò của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier influence

tác động của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier basis

cơ sở của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier source

nguồn gốc của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier vocabulary

từ vựng của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier function

chức năng của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier contribution

đóng góp của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier importance

tầm quan trọng của ngôn ngữ tạo từ vựng

lexifier status

trạng thái của ngôn ngữ tạo từ vựng

Câu ví dụ

the lexifier identifies unknown words by analyzing their morphological structure.

Chương trình phân tích từ vựng xác định các từ không biết bằng cách phân tích cấu trúc hình thái của chúng.

computational linguists use lexifiers to build comprehensive lexical databases.

Các nhà ngôn ngữ học tính toán sử dụng chương trình phân tích từ vựng để xây dựng các cơ sở dữ liệu từ vựng toàn diện.

a good lexifier must handle lexical ambiguity in natural language processing.

Một chương trình phân tích từ vựng tốt phải xử lý tính đa nghĩa từ vựng trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

researchers developed a new lexifier for lexical acquisition in children.

Những nhà nghiên cứu đã phát triển một chương trình phân tích từ vựng mới để hỗ trợ việc tiếp thu từ vựng ở trẻ em.

the lexifier module processes lexical items and their relationships.

Chương trình phân tích từ vựng xử lý các mục từ vựng và mối quan hệ của chúng.

lexical complexity can be measured using automated lexifier tools.

Tính phức tạp từ vựng có thể được đo lường bằng các công cụ phân tích từ vựng tự động.

the software serves as a lexifier for technical terminology.

Phần mềm này đóng vai trò như một chương trình phân tích từ vựng cho thuật ngữ kỹ thuật.

natural language processing systems rely on sophisticated lexifiers.

Các hệ thống xử lý ngôn ngữ tự nhiên dựa vào các chương trình phân tích từ vựng tinh vi.

the lexifier algorithm successfully resolved lexical ambiguities in the text.

Thuật toán phân tích từ vựng đã thành công trong việc giải quyết các tính đa nghĩa từ vựng trong văn bản.

students use the lexifier to understand lexical fields in vocabulary.

Học sinh sử dụng chương trình phân tích từ vựng để hiểu các lĩnh vực từ vựng trong vốn từ.

the lexifier database contains over one million lexical entries.

Cơ sở dữ liệu phân tích từ vựng chứa hơn một triệu mục từ vựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay