lightning-fast

[Mỹ]/[ˈlɪtnɪŋ ˌfæst]/
[Anh]/[ˈlɪtnɪŋ ˌfæst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất nhanh; rất mau lẹ.
adv. Rất nhanh chóng; rất nhanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

lightning-fast reflexes

Tốc độ phản xạ nhanh như sét

lightning-fast speed

Tốc độ nhanh như sét

lightning-fast attack

Đòn tấn công nhanh như sét

lightning-fast processing

Xử lý nhanh như sét

lightning-fast learner

Học hỏi nhanh như sét

lightning-fast decision

Quyết định nhanh như sét

lightning-fast reaction

Phản ứng nhanh như sét

lightning-fast service

Dịch vụ nhanh như sét

lightning-fast growth

Tăng trưởng nhanh như sét

lightning-fast transition

Chuyển đổi nhanh như sét

Câu ví dụ

the internet connection was lightning-fast, allowing me to download the file instantly.

Đường truyền internet cực nhanh, cho phép tôi tải tệp ngay lập tức.

her fingers moved with lightning-fast speed across the keyboard, typing a long email.

Bàn tay cô di chuyển cực nhanh trên bàn phím, gõ một bức thư dài.

the new processor delivers lightning-fast performance for demanding games.

Vi xử lý mới cung cấp hiệu suất cực nhanh cho các trò chơi nặng.

he made a lightning-fast decision to accept the job offer.

Anh ấy đưa ra quyết định cực nhanh để chấp nhận lời mời việc.

the cheetah is known for its lightning-fast sprints across the savanna.

Chết sác nổi tiếng với những cú sượt cực nhanh trên thảo nguyên.

the stock market reacted with lightning-fast volatility to the news.

Thị trường chứng khoán phản ứng với sự biến động cực nhanh trước tin tức.

the software update provided a lightning-fast boot time for the computer.

Cập nhật phần mềm cung cấp thời gian khởi động cực nhanh cho máy tính.

the team executed a lightning-fast counterattack, surprising the defense.

Đội ngũ thực hiện phản công cực nhanh, khiến hàng phòng ngự ngạc nhiên.

the new algorithm offers lightning-fast data processing capabilities.

Thuật toán mới cung cấp khả năng xử lý dữ liệu cực nhanh.

she responded with a lightning-fast wit to his sarcastic comment.

Cô ấy đáp lại bằng sự nhanh nhạy cực nhanh đối với bình luận châm biếm của anh ấy.

the company's lightning-fast expansion into new markets impressed investors.

Sự mở rộng cực nhanh vào các thị trường mới của công ty đã ấn tượng các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay