load-bearing

[US]/[ˈləʊd ˈbɛərɪŋ]/
[UK]/[ˈloʊd ˈbɛərɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Được thiết kế để hỗ trợ trọng lượng; Cần thiết cho sự ổn định cấu trúc; quan trọng đối với sự hỗ trợ của một tòa nhà.
n. Một yếu tố cấu trúc hỗ trợ trọng lượng.

Phrases & Collocations

load-bearing wall

Tường chịu lực

load-bearing column

Cột chịu lực

load-bearing beam

Dầm chịu lực

load-bearing structure

Cấu trúc chịu lực

load-bearing capacity

Khả năng chịu lực

load-bearing function

Hàm lượng chịu lực

is load-bearing

Là chịu lực

load-bearing design

Thiết kế chịu lực

load-bearing member

Thành viên chịu lực

Example Sentences

the load-bearing walls are crucial for the house's structural integrity.

Tường chịu lực là rất quan trọng đối với tính toàn vẹn cấu trúc của ngôi nhà.

before removing any walls, check if they are load-bearing.

Trước khi tháo dỡ bất kỳ bức tường nào, hãy kiểm tra xem chúng có phải là tường chịu lực không.

the bridge's load-bearing capacity was carefully calculated by engineers.

Khả năng chịu tải của cây cầu đã được các kỹ sư tính toán cẩn thận.

we need to assess the load-bearing strength of the timber beams.

Chúng ta cần đánh giá khả năng chịu lực của các thanh gỗ.

the load-bearing columns support the entire roof structure.

Các cột chịu lực hỗ trợ toàn bộ cấu trúc mái nhà.

ensure the floor joists are strong enough to handle the load-bearing weight.

Đảm bảo các thanh xà nhà sàn đủ chắc chắn để chịu được trọng lượng chịu lực.

the load-bearing steel beams provide significant structural support.

Các dầm thép chịu lực cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc đáng kể.

modifying load-bearing walls requires a structural engineer's approval.

Sửa đổi tường chịu lực cần sự phê duyệt của kỹ sư kết cấu.

the load-bearing foundation prevents the building from sinking.

Nền chịu lực ngăn chặn công trình bị sụt lún.

carefully distribute the load-bearing weight across the support structure.

Phân phối đều trọng lượng chịu lực trên toàn bộ cấu trúc đỡ.

the load-bearing capacity of the new design was tested rigorously.

Khả năng chịu tải của thiết kế mới đã được kiểm tra một cách nghiêm ngặt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now