localizability testing
kiểm tra tính khả thi địa phương hóa
localizability issues
vấn đề tính khả thi địa phương hóa
localizability assessment
đánh giá tính khả thi địa phương hóa
check localizability
kiểm tra tính khả thi địa phương hóa
localizability review
đánh giá lại tính khả thi địa phương hóa
ensure localizability
đảm bảo tính khả thi địa phương hóa
localizability concerns
nỗi lo về tính khả thi địa phương hóa
localizability problems
vấn đề về tính khả thi địa phương hóa
localizability analysis
phân tích tính khả thi địa phương hóa
improve localizability
cải thiện tính khả thi địa phương hóa
the localizability of the software makes it easy to adapt for different markets.
Tính khả năng địa phương hóa của phần mềm giúp dễ dàng thích nghi với các thị trường khác nhau.
we need to consider the localizability requirements early in the development process.
Chúng ta cần xem xét các yêu cầu về khả năng địa phương hóa sớm trong quá trình phát triển.
high localizability reduces the time and cost of international expansion.
Tính khả năng địa phương hóa cao giúp giảm thời gian và chi phí mở rộng quốc tế.
the platform's localizability has been improved significantly in this update.
Tính khả năng địa phương hóa của nền tảng đã được cải thiện đáng kể trong bản cập nhật này.
designers should keep localizability in mind when creating user interfaces.
Những người thiết kế nên lưu ý đến tính khả năng địa phương hóa khi tạo giao diện người dùng.
poor localizability can lead to costly rework in later stages.
Tính khả năng địa phương hóa kém có thể dẫn đến việc phải làm lại tốn kém ở các giai đoạn sau.
the localizability assessment revealed several areas for improvement.
Bản đánh giá tính khả năng địa phương hóa đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện.
our framework prioritizes localizability to support global users.
Khung của chúng tôi ưu tiên tính khả năng địa phương hóa để hỗ trợ người dùng toàn cầu.
testing for localizability is an essential part of quality assurance.
Thử nghiệm tính khả năng địa phương hóa là một phần thiết yếu của đảm bảo chất lượng.
the localizability guidelines help developers maintain consistency.
Các hướng dẫn về tính khả năng địa phương hóa giúp các lập trình viên duy trì tính nhất quán.
good localizability ensures that translations appear natural and professional.
Tính khả năng địa phương hóa tốt đảm bảo các bản dịch trông tự nhiên và chuyên nghiệp.
we evaluated the localizability score before launching in new regions.
Chúng tôi đã đánh giá điểm số về tính khả năng địa phương hóa trước khi ra mắt tại các khu vực mới.
investing in localizability pays off when entering emerging markets.
Đầu tư vào tính khả năng địa phương hóa sẽ mang lại lợi ích khi bước vào các thị trường mới nổi.
the system architecture supports seamless localizability across languages.
Cơ cấu hệ thống hỗ trợ tính khả năng địa phương hóa mượt mà trên các ngôn ngữ.
localizability testing
kiểm tra tính khả thi địa phương hóa
localizability issues
vấn đề tính khả thi địa phương hóa
localizability assessment
đánh giá tính khả thi địa phương hóa
check localizability
kiểm tra tính khả thi địa phương hóa
localizability review
đánh giá lại tính khả thi địa phương hóa
ensure localizability
đảm bảo tính khả thi địa phương hóa
localizability concerns
nỗi lo về tính khả thi địa phương hóa
localizability problems
vấn đề về tính khả thi địa phương hóa
localizability analysis
phân tích tính khả thi địa phương hóa
improve localizability
cải thiện tính khả thi địa phương hóa
the localizability of the software makes it easy to adapt for different markets.
Tính khả năng địa phương hóa của phần mềm giúp dễ dàng thích nghi với các thị trường khác nhau.
we need to consider the localizability requirements early in the development process.
Chúng ta cần xem xét các yêu cầu về khả năng địa phương hóa sớm trong quá trình phát triển.
high localizability reduces the time and cost of international expansion.
Tính khả năng địa phương hóa cao giúp giảm thời gian và chi phí mở rộng quốc tế.
the platform's localizability has been improved significantly in this update.
Tính khả năng địa phương hóa của nền tảng đã được cải thiện đáng kể trong bản cập nhật này.
designers should keep localizability in mind when creating user interfaces.
Những người thiết kế nên lưu ý đến tính khả năng địa phương hóa khi tạo giao diện người dùng.
poor localizability can lead to costly rework in later stages.
Tính khả năng địa phương hóa kém có thể dẫn đến việc phải làm lại tốn kém ở các giai đoạn sau.
the localizability assessment revealed several areas for improvement.
Bản đánh giá tính khả năng địa phương hóa đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện.
our framework prioritizes localizability to support global users.
Khung của chúng tôi ưu tiên tính khả năng địa phương hóa để hỗ trợ người dùng toàn cầu.
testing for localizability is an essential part of quality assurance.
Thử nghiệm tính khả năng địa phương hóa là một phần thiết yếu của đảm bảo chất lượng.
the localizability guidelines help developers maintain consistency.
Các hướng dẫn về tính khả năng địa phương hóa giúp các lập trình viên duy trì tính nhất quán.
good localizability ensures that translations appear natural and professional.
Tính khả năng địa phương hóa tốt đảm bảo các bản dịch trông tự nhiên và chuyên nghiệp.
we evaluated the localizability score before launching in new regions.
Chúng tôi đã đánh giá điểm số về tính khả năng địa phương hóa trước khi ra mắt tại các khu vực mới.
investing in localizability pays off when entering emerging markets.
Đầu tư vào tính khả năng địa phương hóa sẽ mang lại lợi ích khi bước vào các thị trường mới nổi.
the system architecture supports seamless localizability across languages.
Cơ cấu hệ thống hỗ trợ tính khả năng địa phương hóa mượt mà trên các ngôn ngữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay