looping

[Mỹ]/'lu:piŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mẫu hoặc chuỗi liên tục, lặp lại
adj. có hình dạng tròn hoặc hình nhẫn; liên quan đến một vòng lặp
v. tạo thành hình dạng tròn; kết nối thành một vòng lặp

Cụm từ & Cách kết hợp

endless loop

vòng lặp vô tận

looping animation

phim hoạt hình lặp lại

looping video

video lặp lại

closed loop

vòng kín

loop control

điều khiển vòng lặp

loop system

hệ thống vòng lặp

open loop

vòng lặp mở

control loop

vòng lặp điều khiển

closed loop system

hệ thống vòng kín

feedback loop

vòng phản hồi

phase-locked loop

vòng lặp khóa pha

current loop

vòng lặp dòng điện

hysteresis loop

vòng lặp nhiễu

in the loop

trong vòng lặp

inner loop

vòng lặp trong

double loop

vòng lặp đôi

phase locked loop

vòng lặp khóa pha

outer loop

vòng lặp ngoài

infinite loop

vòng lặp vô hạn

loop filter

bộ lọc vòng lặp

position loop

vòng lặp vị trí

single loop

vòng lặp đơn

Câu ví dụ

for adnexectomy, took the method of abscising the tubal isthmus and ovarian ligament and looping ligature the infundibulopelvic ligament twice.

để cắt bỏ phần phụ, đã sử dụng phương pháp cắt bỏ và thắt vòng ống dẫn trứng và dây chằng buồng trứng, và vòng dây lần hai dây chằng mỏm trâm và xương chậu.

In case 6, the heart looks "inverted" compared to normal (Figure 8). This phenomenon is called dextrocardia, and it results from a looping anomaly during embryologic development.

Trong trường hợp thứ 6, trái tim có vẻ "lộn ngược" so với bình thường (Hình 8). Hiện tượng này được gọi là dextrocardia và là kết quả của một bất thường vòng trong quá trình phát triển phôi thai.

The video is looping on the screen.

Video đang lặp lại trên màn hình.

She kept looping the song over and over again.

Cô ấy liên tục lặp lại bài hát.

The program got stuck in a looping process.

Chương trình bị mắc kẹt trong một quy trình lặp lại.

He enjoys watching looping GIFs.

Anh ấy thích xem các GIF lặp lại.

The melody keeps looping in my head.

Giai điệu cứ lặp đi lặp lại trong đầu tôi.

The drone is looping around the building.

Máy bay không người lái đang bay lặp đi lặp lại quanh tòa nhà.

The algorithm is designed for looping through data efficiently.

Thuật toán được thiết kế để lặp lại dữ liệu một cách hiệu quả.

The car engine is stuck in a looping sound.

Động cơ ô tô bị mắc kẹt trong một âm thanh lặp lại.

The movie has a looping storyline that keeps viewers engaged.

Bộ phim có một cốt truyện lặp lại khiến người xem thích thú.

The artist created a looping animation that mesmerized the audience.

Nghệ sĩ đã tạo ra một hoạt hình lặp lại khiến khán giả say mê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay