endless loop
vòng lặp vô tận
looping animation
phim hoạt hình lặp lại
looping video
video lặp lại
closed loop
vòng kín
loop control
điều khiển vòng lặp
loop system
hệ thống vòng lặp
open loop
vòng lặp mở
control loop
vòng lặp điều khiển
closed loop system
hệ thống vòng kín
feedback loop
vòng phản hồi
phase-locked loop
vòng lặp khóa pha
current loop
vòng lặp dòng điện
hysteresis loop
vòng lặp nhiễu
in the loop
trong vòng lặp
inner loop
vòng lặp trong
double loop
vòng lặp đôi
phase locked loop
vòng lặp khóa pha
outer loop
vòng lặp ngoài
infinite loop
vòng lặp vô hạn
loop filter
bộ lọc vòng lặp
position loop
vòng lặp vị trí
single loop
vòng lặp đơn
for adnexectomy, took the method of abscising the tubal isthmus and ovarian ligament and looping ligature the infundibulopelvic ligament twice.
để cắt bỏ phần phụ, đã sử dụng phương pháp cắt bỏ và thắt vòng ống dẫn trứng và dây chằng buồng trứng, và vòng dây lần hai dây chằng mỏm trâm và xương chậu.
In case 6, the heart looks "inverted" compared to normal (Figure 8). This phenomenon is called dextrocardia, and it results from a looping anomaly during embryologic development.
Trong trường hợp thứ 6, trái tim có vẻ "lộn ngược" so với bình thường (Hình 8). Hiện tượng này được gọi là dextrocardia và là kết quả của một bất thường vòng trong quá trình phát triển phôi thai.
The video is looping on the screen.
Video đang lặp lại trên màn hình.
She kept looping the song over and over again.
Cô ấy liên tục lặp lại bài hát.
The program got stuck in a looping process.
Chương trình bị mắc kẹt trong một quy trình lặp lại.
He enjoys watching looping GIFs.
Anh ấy thích xem các GIF lặp lại.
The melody keeps looping in my head.
Giai điệu cứ lặp đi lặp lại trong đầu tôi.
The drone is looping around the building.
Máy bay không người lái đang bay lặp đi lặp lại quanh tòa nhà.
The algorithm is designed for looping through data efficiently.
Thuật toán được thiết kế để lặp lại dữ liệu một cách hiệu quả.
The car engine is stuck in a looping sound.
Động cơ ô tô bị mắc kẹt trong một âm thanh lặp lại.
The movie has a looping storyline that keeps viewers engaged.
Bộ phim có một cốt truyện lặp lại khiến người xem thích thú.
The artist created a looping animation that mesmerized the audience.
Nghệ sĩ đã tạo ra một hoạt hình lặp lại khiến khán giả say mê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay