lording it
thống trị
lording over
thống trị
lording around
thống trị
lording oneself
thống trị
lording above
thống trị
lording it up
thống trị
lording it over
thống trị
lording down
thống trị
lording with
thống trị
lording together
thống trị
he was lording over his friends at the party.
anh ta đang thống trị bạn bè của mình tại bữa tiệc.
the manager was lording it over the employees.
người quản lý đang ra lệnh cho nhân viên.
she enjoyed lording her wealth over others.
cô ấy thích khoe sự giàu có của mình với người khác.
they accused him of lording his position over the team.
họ buộc tội anh ta lợi dụng vị trí của mình đối với đội.
stop lording it over me just because you won.
đừng có ra lệnh cho tôi chỉ vì bạn thắng.
he has a tendency to lord it over his peers.
anh ta có xu hướng ra lệnh cho bạn bè của mình.
she was lording her knowledge over the newcomers.
cô ấy đang khoe kiến thức của mình với những người mới đến.
the king was known for lording it over his subjects.
nhà vua nổi tiếng là người ra lệnh cho thần dân của mình.
he was lording his athletic skills over everyone.
anh ta đang khoe kỹ năng thể thao của mình với mọi người.
she dislikes people who lord it over others.
cô ấy không thích những người ra lệnh cho người khác.
lording it
thống trị
lording over
thống trị
lording around
thống trị
lording oneself
thống trị
lording above
thống trị
lording it up
thống trị
lording it over
thống trị
lording down
thống trị
lording with
thống trị
lording together
thống trị
he was lording over his friends at the party.
anh ta đang thống trị bạn bè của mình tại bữa tiệc.
the manager was lording it over the employees.
người quản lý đang ra lệnh cho nhân viên.
she enjoyed lording her wealth over others.
cô ấy thích khoe sự giàu có của mình với người khác.
they accused him of lording his position over the team.
họ buộc tội anh ta lợi dụng vị trí của mình đối với đội.
stop lording it over me just because you won.
đừng có ra lệnh cho tôi chỉ vì bạn thắng.
he has a tendency to lord it over his peers.
anh ta có xu hướng ra lệnh cho bạn bè của mình.
she was lording her knowledge over the newcomers.
cô ấy đang khoe kiến thức của mình với những người mới đến.
the king was known for lording it over his subjects.
nhà vua nổi tiếng là người ra lệnh cho thần dân của mình.
he was lording his athletic skills over everyone.
anh ta đang khoe kỹ năng thể thao của mình với mọi người.
she dislikes people who lord it over others.
cô ấy không thích những người ra lệnh cho người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay