tourist lugares
du lịch
lugares públicos
khu vực công cộng
muchos lugares
nhiều địa điểm
diferentes lugares
nhiều địa điểm khác nhau
lugares turísticos
các địa điểm du lịch
lugares interesantes
các địa điểm thú vị
lugares nuevos
các địa điểm mới
lugares antiguos
các địa điểm cổ
lugares concurridos
các địa điểm đông đúc
lugares visitados
các địa điểm đã ghé thăm
we visited many historical places during our trip to europe.
Chúng tôi đã đến thăm nhiều địa điểm lịch sử trong chuyến đi của chúng tôi đến châu Âu.
this is one of the most beautiful places on earth.
Đây là một trong những nơi đẹp nhất trên thế giới.
public places require visitors to wear face masks.
Các địa điểm công cộng yêu cầu khách tham quan đeo mặt nạ.
there are several secluded places to relax near the river.
Có một vài địa điểm ẩn mình để thư giãn gần sông.
tourist places are often very crowded during the holidays.
Các địa điểm du lịch thường rất đông đúc trong kỳ nghỉ.
she loves discovering hidden places in the city center.
Cô ấy thích khám phá những địa điểm ẩn mình trong trung tâm thành phố.
remote places often lack access to high-speed internet.
Các địa điểm hẻo lánh thường thiếu truy cập internet tốc độ cao.
visiting holy places requires appropriate and respectful attire.
Viếng thăm các địa điểm linh thiêng đòi hỏi trang phục phù hợp và tôn trọng.
they looked for meeting places within the building.
Họ tìm kiếm các địa điểm gặp gỡ trong tòa nhà.
the map shows dangerous places that hikers should avoid.
Bản đồ cho thấy những địa điểm nguy hiểm mà những người đi bộ đường dài nên tránh.
we need to find dining places before the restaurants close.
Chúng ta cần tìm các địa điểm ăn uống trước khi các nhà hàng đóng cửa.
some wild animals inhabit dark places underground.
Một số động vật hoang dã sinh sống ở những nơi tối tăm dưới lòng đất.
tourist lugares
du lịch
lugares públicos
khu vực công cộng
muchos lugares
nhiều địa điểm
diferentes lugares
nhiều địa điểm khác nhau
lugares turísticos
các địa điểm du lịch
lugares interesantes
các địa điểm thú vị
lugares nuevos
các địa điểm mới
lugares antiguos
các địa điểm cổ
lugares concurridos
các địa điểm đông đúc
lugares visitados
các địa điểm đã ghé thăm
we visited many historical places during our trip to europe.
Chúng tôi đã đến thăm nhiều địa điểm lịch sử trong chuyến đi của chúng tôi đến châu Âu.
this is one of the most beautiful places on earth.
Đây là một trong những nơi đẹp nhất trên thế giới.
public places require visitors to wear face masks.
Các địa điểm công cộng yêu cầu khách tham quan đeo mặt nạ.
there are several secluded places to relax near the river.
Có một vài địa điểm ẩn mình để thư giãn gần sông.
tourist places are often very crowded during the holidays.
Các địa điểm du lịch thường rất đông đúc trong kỳ nghỉ.
she loves discovering hidden places in the city center.
Cô ấy thích khám phá những địa điểm ẩn mình trong trung tâm thành phố.
remote places often lack access to high-speed internet.
Các địa điểm hẻo lánh thường thiếu truy cập internet tốc độ cao.
visiting holy places requires appropriate and respectful attire.
Viếng thăm các địa điểm linh thiêng đòi hỏi trang phục phù hợp và tôn trọng.
they looked for meeting places within the building.
Họ tìm kiếm các địa điểm gặp gỡ trong tòa nhà.
the map shows dangerous places that hikers should avoid.
Bản đồ cho thấy những địa điểm nguy hiểm mà những người đi bộ đường dài nên tránh.
we need to find dining places before the restaurants close.
Chúng ta cần tìm các địa điểm ăn uống trước khi các nhà hàng đóng cửa.
some wild animals inhabit dark places underground.
Một số động vật hoang dã sinh sống ở những nơi tối tăm dưới lòng đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay