toxic machismoes
các chủ nghĩa tự phụ độc hại
cultural machismoes
các chủ nghĩa tự phụ văn hóa
traditional machismoes
các chủ nghĩa tự phụ truyền thống
latent machismoes
các chủ nghĩa tự phụ tiềm ẩn
exaggerated machismoes
các chủ nghĩa tự phụ cường điệu
modern machismoes
các chủ nghĩa tự phụ hiện đại
toxic masculinity machismoes
các chủ nghĩa tự phụ về sự nam tính độc hại
social machismoes
các chủ nghĩa tự phụ xã hội
hyper machismoes
các chủ nghĩa tự phụ quá mức
gender machismoes
các chủ nghĩa tự phụ giới tính
his machismoes often lead to misunderstandings in relationships.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm trong các mối quan hệ.
many cultures emphasize machismoes as a sign of strength.
nhiều nền văn hóa đề cao chủ nghĩa dương tính như một dấu hiệu của sức mạnh.
she challenged the machismoes present in the workplace.
cô ấy đã thách thức chủ nghĩa dương tính tồn tại trong công sở.
his machismoes were evident in the way he spoke to others.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy nói chuyện với người khác.
breaking down machismoes can lead to healthier relationships.
phá bỏ chủ nghĩa dương tính có thể dẫn đến các mối quan hệ lành mạnh hơn.
she criticized the machismoes that were prevalent in the film industry.
cô ấy đã chỉ trích chủ nghĩa dương tính phổ biến trong ngành công nghiệp điện ảnh.
his machismoes made it difficult for him to express vulnerability.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy khiến anh ấy khó thể hiện sự yếu đuối.
some people believe that machismoes are outdated in modern society.
một số người tin rằng chủ nghĩa dương tính là lỗi thời trong xã hội hiện đại.
she refused to conform to traditional machismoes.
cô ấy từ chối tuân theo chủ nghĩa dương tính truyền thống.
his machismoes often overshadowed his other qualities.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thường làm lu mờ những phẩm chất khác của anh ấy.
toxic machismoes
các chủ nghĩa tự phụ độc hại
cultural machismoes
các chủ nghĩa tự phụ văn hóa
traditional machismoes
các chủ nghĩa tự phụ truyền thống
latent machismoes
các chủ nghĩa tự phụ tiềm ẩn
exaggerated machismoes
các chủ nghĩa tự phụ cường điệu
modern machismoes
các chủ nghĩa tự phụ hiện đại
toxic masculinity machismoes
các chủ nghĩa tự phụ về sự nam tính độc hại
social machismoes
các chủ nghĩa tự phụ xã hội
hyper machismoes
các chủ nghĩa tự phụ quá mức
gender machismoes
các chủ nghĩa tự phụ giới tính
his machismoes often lead to misunderstandings in relationships.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm trong các mối quan hệ.
many cultures emphasize machismoes as a sign of strength.
nhiều nền văn hóa đề cao chủ nghĩa dương tính như một dấu hiệu của sức mạnh.
she challenged the machismoes present in the workplace.
cô ấy đã thách thức chủ nghĩa dương tính tồn tại trong công sở.
his machismoes were evident in the way he spoke to others.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy nói chuyện với người khác.
breaking down machismoes can lead to healthier relationships.
phá bỏ chủ nghĩa dương tính có thể dẫn đến các mối quan hệ lành mạnh hơn.
she criticized the machismoes that were prevalent in the film industry.
cô ấy đã chỉ trích chủ nghĩa dương tính phổ biến trong ngành công nghiệp điện ảnh.
his machismoes made it difficult for him to express vulnerability.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy khiến anh ấy khó thể hiện sự yếu đuối.
some people believe that machismoes are outdated in modern society.
một số người tin rằng chủ nghĩa dương tính là lỗi thời trong xã hội hiện đại.
she refused to conform to traditional machismoes.
cô ấy từ chối tuân theo chủ nghĩa dương tính truyền thống.
his machismoes often overshadowed his other qualities.
chủ nghĩa dương tính của anh ấy thường làm lu mờ những phẩm chất khác của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay