macroblock

[Mỹ]/[ˈmækrəʊˌblɒk]/
[Anh]/[ˈmækroʊˌblɒk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khối dữ liệu lớn, đặc biệt là trong nén video; trong đồ họa máy tính, một khu vực của bản đồ văn bản; một đơn vị mã lớn, tự chứa trong ngôn ngữ macro.

Cụm từ & Cách kết hợp

macroblock size

Kích thước khối macro

process macroblocks

Xử lý các khối macro

macroblock structure

Cấu trúc khối macro

macroblock coding

Mã hóa khối macro

large macroblocks

Các khối macro lớn

macroblock error

Lỗi khối macro

macroblock boundary

Biên giới khối macro

analyzing macroblocks

Phân tích các khối macro

macroblock group

Nhóm khối macro

reconstruct macroblocks

Xây dựng lại các khối macro

Câu ví dụ

the video was divided into numerous macroblocks for efficient compression.

Video đã được chia thành nhiều macroblock để nén hiệu quả.

analyzing the macroblock structure helped us understand the video codec better.

Phân tích cấu trúc macroblock giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về codec video.

each macroblock contained a group of pixels representing a small image region.

Mỗi macroblock chứa một nhóm các pixel đại diện cho một vùng ảnh nhỏ.

the encoder used variable-sized macroblocks to optimize the bit rate.

Encoder sử dụng các macroblock có kích thước biến đổi để tối ưu tỷ lệ bit.

we examined the macroblock error rate to assess video quality.

Chúng tôi kiểm tra tỷ lệ lỗi macroblock để đánh giá chất lượng video.

the algorithm efficiently processed each macroblock independently.

Thuật toán xử lý từng macroblock một cách độc lập một cách hiệu quả.

larger macroblocks were used for smoother regions of the video.

Các macroblock lớn hơn được sử dụng cho các vùng trơn tru hơn của video.

the decoder reconstructed the video frame from the received macroblocks.

Decoder tái tạo khung video từ các macroblock đã nhận được.

we compared the performance of different macroblock partitioning schemes.

Chúng tôi so sánh hiệu suất của các phương pháp phân chia macroblock khác nhau.

the macroblock size significantly impacted the compression ratio.

Kích thước macroblock ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ nén.

the system dynamically adjusted the macroblock size based on content complexity.

Hệ thống điều chỉnh động kích thước macroblock dựa trên độ phức tạp của nội dung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay