macroform

[Mỹ]/[ˈmækrəʊfɔːm]/
[Anh]/[ˈmækroʊfɔːm]/

Dịch

n. Một hình thức hoặc cấu trúc lớn, chiếm ưu thế trong một cảnh quan hoặc môi trường địa chất; Trong địa chất học, là một đặc điểm cấu trúc quy mô lớn; Một mẫu hình hoặc cấu trúc quy mô lớn trong một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

macroform analysis

phân tích cấu trúc vĩ mô

identifying macroforms

xác định cấu trúc vĩ mô

macroform structure

cấu trúc vĩ mô

analyzing macroforms

phân tích cấu trúc vĩ mô

complex macroform

cấu trúc vĩ mô phức tạp

macroform shift

thay đổi cấu trúc vĩ mô

observed macroform

cấu trúc vĩ mô quan sát được

macroform changes

thay đổi cấu trúc vĩ mô

initial macroform

cấu trúc vĩ mô ban đầu

dominant macroform

cấu trúc vĩ mô chiếm ưu thế

Câu ví dụ

the macroform of the data suggested a significant market trend.

Hình thức vĩ mô của dữ liệu cho thấy một xu hướng thị trường quan trọng.

we analyzed the macroform of the economy to predict future growth.

Chúng tôi phân tích hình thức vĩ mô của nền kinh tế để dự báo tăng trưởng tương lai.

understanding the macroform is crucial for strategic planning.

Hiểu được hình thức vĩ mô là rất quan trọng cho lập kế hoạch chiến lược.

the macroform of the disease presented with unusual symptoms.

Hình thức vĩ mô của bệnh lý xuất hiện với các triệu chứng bất thường.

researchers studied the macroform of the coral reef ecosystem.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu hình thức vĩ mô của hệ sinh thái rạn san hô.

the macroform of the organization needed restructuring for efficiency.

Hình thức vĩ mô của tổ chức cần được tái cấu trúc để nâng cao hiệu quả.

we examined the macroform of the political landscape carefully.

Chúng tôi đã cẩn thận xem xét hình thức vĩ mô của bối cảnh chính trị.

the macroform of the project required a new team structure.

Hình thức vĩ mô của dự án đòi hỏi một cấu trúc nhóm mới.

a holistic view considers the macroform of the entire system.

Một cái nhìn toàn diện xem xét hình thức vĩ mô của toàn bộ hệ thống.

the macroform of the river basin influenced the local climate.

Hình thức vĩ mô của lưu vực sông ảnh hưởng đến khí hậu địa phương.

we assessed the macroform of the company's financial performance.

Chúng tôi đánh giá hình thức vĩ mô về hiệu quả tài chính của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay