macros

[Mỹ]/ˈmækrəʊz/
[Anh]/ˈmeɪkroʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của macro, một tập hợp các hướng dẫn tự động hóa các nhiệm vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

macros editor

trình chỉnh sửa macro

macros recorder

trình ghi macro

macros shortcut

phím tắt macro

macros settings

cài đặt macro

macros function

hàm macro

macros language

ngôn ngữ macro

macros command

lệnh macro

macros automation

tự động hóa macro

macros template

mẫu macro

macros tool

công cụ macro

Câu ví dụ

macros can automate repetitive tasks in excel.

các macro có thể tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại trong excel.

using macros can save you a lot of time.

việc sử dụng macro có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian.

macros are useful for data analysis and reporting.

các macro hữu ích cho phân tích dữ liệu và báo cáo.

you can create custom macros to suit your needs.

bạn có thể tạo các macro tùy chỉnh phù hợp với nhu cầu của mình.

learning how to write macros can enhance your skills.

học cách viết macro có thể nâng cao kỹ năng của bạn.

macros can help streamline your workflow.

các macro có thể giúp hợp lý hóa quy trình làm việc của bạn.

make sure to enable macros for this document.

hãy chắc chắn bật macro cho tài liệu này.

macros can be recorded to simplify the process.

có thể ghi lại các macro để đơn giản hóa quy trình.

debugging macros can sometimes be challenging.

gỡ lỗi macro đôi khi có thể là một thách thức.

macros are often used in programming environments.

các macro thường được sử dụng trong các môi trường lập trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay