malefaction

[Mỹ]/ˌmælɪˈfækʃən/
[Anh]/ˌmælɪˈfækʃən/

Dịch

n. hành động ác độc hoặc tội ác; hành vi phạm tội hoặc vi phạm
Các dạng của từ
số nhiềumalefactions

Cụm từ & Cách kết hợp

malefaction detection

phát hiện hành vi sai phạm

malefaction prevention

ngăn ngừa hành vi sai phạm

malefaction analysis

phân tích hành vi sai phạm

malefaction reporting

báo cáo về hành vi sai phạm

malefaction consequences

hậu quả của hành vi sai phạm

malefaction exposure

phơi bày hành vi sai phạm

malefaction identification

nhận diện hành vi sai phạm

malefaction investigation

điều tra hành vi sai phạm

malefaction evidence

bằng chứng về hành vi sai phạm

malefaction reform

cải cách hành vi sai phạm

Câu ví dụ

his malefaction was discovered by the authorities.

hành vi sai trái của hắn đã bị phát hiện bởi các cơ quan chức năng.

the community was shocked by the malefaction that occurred last night.

cộng đồng đã bị sốc bởi hành vi sai trái xảy ra vào đêm qua.

she was accused of participating in a serious malefaction.

cô bị cáo buộc tham gia vào một hành vi sai trái nghiêm trọng.

malefaction can lead to severe legal consequences.

hành vi sai trái có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

many people believe that malefaction stems from social inequality.

nhiều người tin rằng hành vi sai trái bắt nguồn từ bất bình đẳng xã hội.

the investigation revealed the extent of the malefaction.

cuộc điều tra đã tiết lộ mức độ của hành vi sai trái.

he was determined to expose the malefaction in the organization.

hắn quyết tâm phơi bày hành vi sai trái trong tổ chức.

malefaction often goes unpunished in corrupt systems.

hành vi sai trái thường đi không gặp phải hình phạt trong các hệ thống tham nhũng.

the documentary highlighted various forms of malefaction in society.

tài liệu phim đã làm nổi bật nhiều hình thức hành vi sai trái trong xã hội.

addressing malefaction requires cooperation from the entire community.

giải quyết hành vi sai trái đòi hỏi sự hợp tác từ toàn bộ cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay