| ngôi thứ ba số ít | manoeuvres |
| số nhiều | manoeuvres |
| hiện tại phân từ | manoeuvring |
| quá khứ phân từ | manoeuvred |
| thì quá khứ | manoeuvred |
strategic manoeuvre
phong tỏa chiến lược
tactical manoeuvre
phong tỏa chiến thuật
the Russian vessel was on manoeuvres .
tàu chiến Nga đang thực hiện các cuộc diễn tập.
the despicable manoeuvres of the politicians
những hành động đáng khinh bỉ của các chính trị gia
They manoeuvred his resignation.
Họ đã thao túng việc từ chức của anh ấy.
Her withdrawal from the contest was a tactical manoeuvre.
Việc rút lui của cô khỏi cuộc thi là một chiến thuật.
this manoeuvre caused dissension within feminist ranks.
Đòn đánh này đã gây ra sự chia rẽ trong hàng ngũ của những người phụ nữ.
the economic policy provided no room for manoeuvre .
các chính sách kinh tế không cho phép có bất kỳ chỗ nào để xoay xở.
diplomatic manoeuvres going on behind the scenes.
các cuộc diễn tập ngoại giao đang diễn ra sau hậu trường.
There have been large-scale military manoeuvres on the frontier.
Đã có các cuộc diễn tập quân sự quy mô lớn trên biên giới.
The clutter of ships had little room to manoeuvre.
Sự lộn xộn của các con tàu ít có chỗ để điều khiển.
When younger Liangliang is a shicer, manoeuvre was used to many friends.
Khi Liangliang còn trẻ hơn, từ 'manoeuvre' được sử dụng với nhiều bạn bè.
strategic manoeuvre
phong tỏa chiến lược
tactical manoeuvre
phong tỏa chiến thuật
the Russian vessel was on manoeuvres .
tàu chiến Nga đang thực hiện các cuộc diễn tập.
the despicable manoeuvres of the politicians
những hành động đáng khinh bỉ của các chính trị gia
They manoeuvred his resignation.
Họ đã thao túng việc từ chức của anh ấy.
Her withdrawal from the contest was a tactical manoeuvre.
Việc rút lui của cô khỏi cuộc thi là một chiến thuật.
this manoeuvre caused dissension within feminist ranks.
Đòn đánh này đã gây ra sự chia rẽ trong hàng ngũ của những người phụ nữ.
the economic policy provided no room for manoeuvre .
các chính sách kinh tế không cho phép có bất kỳ chỗ nào để xoay xở.
diplomatic manoeuvres going on behind the scenes.
các cuộc diễn tập ngoại giao đang diễn ra sau hậu trường.
There have been large-scale military manoeuvres on the frontier.
Đã có các cuộc diễn tập quân sự quy mô lớn trên biên giới.
The clutter of ships had little room to manoeuvre.
Sự lộn xộn của các con tàu ít có chỗ để điều khiển.
When younger Liangliang is a shicer, manoeuvre was used to many friends.
Khi Liangliang còn trẻ hơn, từ 'manoeuvre' được sử dụng với nhiều bạn bè.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now