marginalise

[US]/ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/
[UK]/ˈmɑrdʒɪnəlaɪz/
Frequency: Very High

Translation

v. làm cho ai đó hoặc cái gì đó có vẻ kém quan trọng hơn; đẩy ai đó hoặc cái gì đó ra rìa của một nhóm; tước đoạt quyền lực hoặc ảnh hưởng của ai đó.
Word Forms
quá khứ phân từmarginalised
thì quá khứmarginalised
ngôi thứ ba số ítmarginalises
số nhiềumarginalises
hiện tại phân từmarginalising

Phrases & Collocations

marginalise voices

chỉ trích tiếng nói

marginalise groups

chỉ trích các nhóm

marginalise issues

chỉ trích các vấn đề

marginalise perspectives

chỉ trích các quan điểm

marginalise communities

chỉ trích các cộng đồng

marginalise individuals

chỉ trích các cá nhân

marginalise experiences

chỉ trích các kinh nghiệm

marginalise cultures

chỉ trích các nền văn hóa

marginalise opinions

chỉ trích các ý kiến

marginalise narratives

chỉ trích các câu chuyện

Example Sentences

many communities feel marginalised by the government.

nhiều cộng đồng cảm thấy bị gạt ra ngoài lề bởi chính phủ.

efforts to marginalise certain groups can lead to social unrest.

những nỗ lực để gạt ra ngoài lề những nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

education systems should not marginalise students from different backgrounds.

các hệ thống giáo dục không nên gạt ra ngoài lề những học sinh có hoàn cảnh khác nhau.

she felt marginalised in her workplace due to her age.

cô ấy cảm thấy bị gạt ra ngoài lề nơi làm việc do tuổi tác của mình.

marginalising voices in discussions can hinder progress.

việc gạt bỏ những tiếng nói trong các cuộc thảo luận có thể cản trở sự tiến bộ.

marginalising certain cultures can lead to a loss of diversity.

việc gạt bỏ những nền văn hóa nhất định có thể dẫn đến sự mất mát đa dạng.

they are working to ensure no one is marginalised in society.

họ đang nỗ lực để đảm bảo rằng không ai bị gạt ra ngoài lề xã hội.

marginalised communities often lack access to essential services.

các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề thường thiếu quyền tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.

policies that marginalise the poor need to be reformed.

các chính sách gạt ra ngoài lề những người nghèo cần phải được cải cách.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now