I don't want him meddling in our affairs.
Tôi không muốn anh ta can thiệp vào công việc của chúng ta.
you have no right to come in here meddling with my things.
Bạn không có quyền vào đây và can thiệp vào đồ đạc của tôi.
our meddling intellect misshapes the beauteous forms of things.
trí tuệ can thiệp của chúng ta làm biến dạng những hình thức đẹp đẽ của sự vật.
Reg didn't want someone meddling and queering the deal at the last minute.
Reg không muốn ai đó can thiệp và phá hỏng thỏa thuận vào phút cuối cùng.
stop meddling in other people's business
Đừng có chuyện can thiệp vào công việc của người khác nữa.
parents should avoid meddling too much in their children's relationships
Cha mẹ nên tránh can thiệp quá nhiều vào các mối quan hệ của con cái.
the government is accused of meddling in the election
Chính phủ bị cáo buộc đã can thiệp vào cuộc bầu cử.
she couldn't help meddling in her friend's personal affairs
Cô ấy không thể không can thiệp vào chuyện riêng của bạn bè.
meddling in foreign affairs can have serious consequences
Việc can thiệp vào công việc nước ngoài có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
he's always meddling in things that don't concern him
Anh ta luôn can thiệp vào những việc không liên quan đến anh ta.
the teacher warned the students against meddling with the experiment equipment
Giáo viên cảnh báo học sinh không nên can thiệp vào thiết bị thí nghiệm.
the company accused a rival of meddling with their business operations
Công ty cáo buộc một đối thủ cạnh tranh đã can thiệp vào hoạt động kinh doanh của họ.
the neighbor's constant meddling in their affairs caused tension in the household
Việc can thiệp liên tục vào công việc của họ của hàng xóm đã gây ra căng thẳng trong gia đình.
meddling in personal matters can strain relationships
Việc can thiệp vào các vấn đề cá nhân có thể gây căng thẳng cho các mối quan hệ.
I don't want him meddling in our affairs.
Tôi không muốn anh ta can thiệp vào công việc của chúng ta.
you have no right to come in here meddling with my things.
Bạn không có quyền vào đây và can thiệp vào đồ đạc của tôi.
our meddling intellect misshapes the beauteous forms of things.
trí tuệ can thiệp của chúng ta làm biến dạng những hình thức đẹp đẽ của sự vật.
Reg didn't want someone meddling and queering the deal at the last minute.
Reg không muốn ai đó can thiệp và phá hỏng thỏa thuận vào phút cuối cùng.
stop meddling in other people's business
Đừng có chuyện can thiệp vào công việc của người khác nữa.
parents should avoid meddling too much in their children's relationships
Cha mẹ nên tránh can thiệp quá nhiều vào các mối quan hệ của con cái.
the government is accused of meddling in the election
Chính phủ bị cáo buộc đã can thiệp vào cuộc bầu cử.
she couldn't help meddling in her friend's personal affairs
Cô ấy không thể không can thiệp vào chuyện riêng của bạn bè.
meddling in foreign affairs can have serious consequences
Việc can thiệp vào công việc nước ngoài có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
he's always meddling in things that don't concern him
Anh ta luôn can thiệp vào những việc không liên quan đến anh ta.
the teacher warned the students against meddling with the experiment equipment
Giáo viên cảnh báo học sinh không nên can thiệp vào thiết bị thí nghiệm.
the company accused a rival of meddling with their business operations
Công ty cáo buộc một đối thủ cạnh tranh đã can thiệp vào hoạt động kinh doanh của họ.
the neighbor's constant meddling in their affairs caused tension in the household
Việc can thiệp liên tục vào công việc của họ của hàng xóm đã gây ra căng thẳng trong gia đình.
meddling in personal matters can strain relationships
Việc can thiệp vào các vấn đề cá nhân có thể gây căng thẳng cho các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay