cell membranes
màng tế bào
biological membranes
màng sinh học
plasma membranes
màng tế bào plasma
membrane proteins
protein màng
membrane potential
tiềm thế màng
membrane transport
vận chuyển màng tế bào
membrane structure
cấu trúc màng
membrane fusion
hợp nhất màng
membrane barrier
rào cản màng
membrane functions
chức năng màng
the cell membranes regulate the flow of substances.
màng tế bào điều chỉnh dòng chảy của các chất.
membranes can be found in various biological structures.
màng có thể được tìm thấy trong các cấu trúc sinh học khác nhau.
scientists study the properties of membranes for medical applications.
các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của màng cho các ứng dụng y tế.
membranes play a crucial role in cellular communication.
màng đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tế bào.
artificial membranes are used in water filtration systems.
màng nhân tạo được sử dụng trong các hệ thống lọc nước.
membranes can be selectively permeable to certain ions.
màng có thể có khả năng thấm chọn lọc đối với một số ion.
damage to membranes can lead to cell death.
thiệt hại cho màng có thể dẫn đến tử vong tế bào.
researchers are developing new membranes for energy storage.
các nhà nghiên cứu đang phát triển các màng mới để lưu trữ năng lượng.
natural membranes are essential for life processes.
màng tự nhiên là điều cần thiết cho các quá trình sống.
membranes can be composed of lipids and proteins.
màng có thể được tạo thành từ lipid và protein.
cell membranes
màng tế bào
biological membranes
màng sinh học
plasma membranes
màng tế bào plasma
membrane proteins
protein màng
membrane potential
tiềm thế màng
membrane transport
vận chuyển màng tế bào
membrane structure
cấu trúc màng
membrane fusion
hợp nhất màng
membrane barrier
rào cản màng
membrane functions
chức năng màng
the cell membranes regulate the flow of substances.
màng tế bào điều chỉnh dòng chảy của các chất.
membranes can be found in various biological structures.
màng có thể được tìm thấy trong các cấu trúc sinh học khác nhau.
scientists study the properties of membranes for medical applications.
các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của màng cho các ứng dụng y tế.
membranes play a crucial role in cellular communication.
màng đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tế bào.
artificial membranes are used in water filtration systems.
màng nhân tạo được sử dụng trong các hệ thống lọc nước.
membranes can be selectively permeable to certain ions.
màng có thể có khả năng thấm chọn lọc đối với một số ion.
damage to membranes can lead to cell death.
thiệt hại cho màng có thể dẫn đến tử vong tế bào.
researchers are developing new membranes for energy storage.
các nhà nghiên cứu đang phát triển các màng mới để lưu trữ năng lượng.
natural membranes are essential for life processes.
màng tự nhiên là điều cần thiết cho các quá trình sống.
membranes can be composed of lipids and proteins.
màng có thể được tạo thành từ lipid và protein.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay