membranes

[Mỹ]/ˈmɛm.breɪnz/
[Anh]/ˈmɛm.breɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều của membrane) lớp mỏng bên trong cơ thể động vật hoặc thực vật; cơ hoành; chất màng có thể phục vụ chống thấm nước, chống gió, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

cell membranes

màng tế bào

biological membranes

màng sinh học

plasma membranes

màng tế bào plasma

membrane proteins

protein màng

membrane potential

tiềm thế màng

membrane transport

vận chuyển màng tế bào

membrane structure

cấu trúc màng

membrane fusion

hợp nhất màng

membrane barrier

rào cản màng

membrane functions

chức năng màng

Câu ví dụ

the cell membranes regulate the flow of substances.

màng tế bào điều chỉnh dòng chảy của các chất.

membranes can be found in various biological structures.

màng có thể được tìm thấy trong các cấu trúc sinh học khác nhau.

scientists study the properties of membranes for medical applications.

các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của màng cho các ứng dụng y tế.

membranes play a crucial role in cellular communication.

màng đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tế bào.

artificial membranes are used in water filtration systems.

màng nhân tạo được sử dụng trong các hệ thống lọc nước.

membranes can be selectively permeable to certain ions.

màng có thể có khả năng thấm chọn lọc đối với một số ion.

damage to membranes can lead to cell death.

thiệt hại cho màng có thể dẫn đến tử vong tế bào.

researchers are developing new membranes for energy storage.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các màng mới để lưu trữ năng lượng.

natural membranes are essential for life processes.

màng tự nhiên là điều cần thiết cho các quá trình sống.

membranes can be composed of lipids and proteins.

màng có thể được tạo thành từ lipid và protein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay