mesomorphism

[Mỹ]/[ˈmezəʊˌmɔːrˌfɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈmezəʊˌmɔːrˌfɪz(ə)m]/

Dịch

n. Một đặc điểm cấu trúc trung gian giữa hai dạng đặc điểm điển hình khác.; Trong di truyền học, một loại di truyền trung gian trong đó thế hệ con thể hiện sự pha trộn các đặc điểm của cả hai cha mẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

mesomorphism theory

lý thuyết mesomorphism

studying mesomorphism

việc nghiên cứu mesomorphism

mesomorphism analysis

phân tích mesomorphism

identifying mesomorphism

xác định mesomorphism

mesomorphism patterns

mô hình mesomorphism

with mesomorphism

với mesomorphism

showing mesomorphism

thể hiện mesomorphism

mesomorphism effect

ảnh hưởng mesomorphism

complex mesomorphism

mesomorphism phức tạp

mesomorphism traits

đặc điểm mesomorphism

Câu ví dụ

the artist's mesomorphism allowed for a unique blend of realism and abstraction.

Đặc điểm mesomorphism của nghệ sĩ cho phép kết hợp độc đáo giữa hiện thực và trừu tượng.

understanding mesomorphism is crucial for analyzing his complex landscape paintings.

Hiểu về mesomorphism là rất quan trọng để phân tích các bức tranh phong cảnh phức tạp của ông.

her sculptures demonstrate a fascinating mesomorphism, bridging the gap between figure and form.

Các tác phẩm điêu khắc của cô thể hiện một mesomorphism hấp dẫn, nối liền khoảng cách giữa hình khối và hình dáng.

the critic argued that the film lacked a clear mesomorphism, feeling disjointed.

Đánh giá cho rằng bộ phim thiếu một mesomorphism rõ ràng, cảm giác rời rạc.

we explored the concept of mesomorphism in relation to architectural design.

Chúng tôi đã khám phá khái niệm mesomorphism trong mối liên hệ với thiết kế kiến trúc.

the novel's mesomorphism created a sense of unsettling ambiguity throughout the narrative.

mesomorphism của tiểu thuyết tạo ra cảm giác bất an và mơ hồ suốt câu chuyện.

his use of color and texture highlighted the mesomorphism within the artwork.

Sự sử dụng màu sắc và kết cấu của ông đã làm nổi bật mesomorphism trong tác phẩm nghệ thuật.

the study investigated the neurological basis of mesomorphic perception in visual art.

Nghiên cứu đã điều tra cơ sở thần kinh của sự nhận thức mesomorphic trong nghệ thuật thị giác.

a strong mesomorphism can contribute to a work's lasting emotional impact.

Một mesomorphism mạnh có thể góp phần tạo ra tác động cảm xúc lâu dài cho một tác phẩm.

the photographer sought to capture the mesomorphism of urban life in his series.

Nhà chụp ảnh muốn nắm bắt mesomorphism của cuộc sống đô thị trong bộ sưu tập của ông.

the essay examined the role of mesomorphism in bridging traditional and modern styles.

Bài viết đã xem xét vai trò của mesomorphism trong việc kết nối phong cách truyền thống và hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay