minima value
giá trị nhỏ nhất
minima threshold
ngưỡng nhỏ nhất
minima function
hàm nhỏ nhất
minima point
điểm nhỏ nhất
minima condition
điều kiện nhỏ nhất
minima requirement
yêu cầu nhỏ nhất
minima range
dải nhỏ nhất
minima limit
giới hạn nhỏ nhất
minima estimate
ước tính nhỏ nhất
minima analysis
phân tích nhỏ nhất
the minima of the function occur at critical points.
điểm cực tiểu của hàm số xảy ra tại các điểm tới hạn.
we need to ensure the minima are accurately calculated.
chúng ta cần đảm bảo các điểm cực tiểu được tính toán chính xác.
finding the minima can help optimize the process.
việc tìm kiếm các điểm cực tiểu có thể giúp tối ưu hóa quy trình.
the minima of the dataset reveal important trends.
các điểm cực tiểu của tập dữ liệu cho thấy những xu hướng quan trọng.
she was interested in the minima of mathematical functions.
cô ấy quan tâm đến các điểm cực tiểu của các hàm số toán học.
understanding the minima can lead to better predictions.
hiểu các điểm cực tiểu có thể dẫn đến những dự đoán tốt hơn.
the minima in this graph indicate potential issues.
các điểm cực tiểu trong biểu đồ này cho thấy những vấn đề tiềm ẩn.
he used calculus to find the minima of the curve.
anh ấy đã sử dụng giải tích để tìm các điểm cực tiểu của đường cong.
minima are crucial for understanding optimization problems.
các điểm cực tiểu rất quan trọng để hiểu các bài toán tối ưu hóa.
the researcher focused on the minima of the experiment.
nhà nghiên cứu tập trung vào các điểm cực tiểu của thí nghiệm.
minima value
giá trị nhỏ nhất
minima threshold
ngưỡng nhỏ nhất
minima function
hàm nhỏ nhất
minima point
điểm nhỏ nhất
minima condition
điều kiện nhỏ nhất
minima requirement
yêu cầu nhỏ nhất
minima range
dải nhỏ nhất
minima limit
giới hạn nhỏ nhất
minima estimate
ước tính nhỏ nhất
minima analysis
phân tích nhỏ nhất
the minima of the function occur at critical points.
điểm cực tiểu của hàm số xảy ra tại các điểm tới hạn.
we need to ensure the minima are accurately calculated.
chúng ta cần đảm bảo các điểm cực tiểu được tính toán chính xác.
finding the minima can help optimize the process.
việc tìm kiếm các điểm cực tiểu có thể giúp tối ưu hóa quy trình.
the minima of the dataset reveal important trends.
các điểm cực tiểu của tập dữ liệu cho thấy những xu hướng quan trọng.
she was interested in the minima of mathematical functions.
cô ấy quan tâm đến các điểm cực tiểu của các hàm số toán học.
understanding the minima can lead to better predictions.
hiểu các điểm cực tiểu có thể dẫn đến những dự đoán tốt hơn.
the minima in this graph indicate potential issues.
các điểm cực tiểu trong biểu đồ này cho thấy những vấn đề tiềm ẩn.
he used calculus to find the minima of the curve.
anh ấy đã sử dụng giải tích để tìm các điểm cực tiểu của đường cong.
minima are crucial for understanding optimization problems.
các điểm cực tiểu rất quan trọng để hiểu các bài toán tối ưu hóa.
the researcher focused on the minima of the experiment.
nhà nghiên cứu tập trung vào các điểm cực tiểu của thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay