minimums

[Mỹ]/[ˈmɪnɪməmz]/
[Anh]/[ˈmɪnɪməmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ hoặc số lượng thấp nhất mà có thể chấp nhận hoặc yêu cầu
n., số nhiều: số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất được yêu cầu hoặc cho phép; mức tối thiểu về yêu cầu hoặc tiêu chuẩn; Trong hàng không, độ cao thấp nhất mà phi công có thể bay an toàn trong điều kiện khí tượng bằng dụng cụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

meeting minimums

đáp ứng tối thiểu

exceeding minimums

vượt quá mức tối thiểu

Câu ví dụ

we have minimums for orders to ensure fair pricing for all customers.

Chúng tôi có mức tối thiểu cho đơn hàng để đảm bảo giá cả công bằng cho tất cả khách hàng.

the restaurant has minimums on table reservations during peak hours.

Nhà hàng có mức tối thiểu về đặt bàn trong giờ cao điểm.

to qualify for the discount, you must meet the minimums outlined in the promotion.

Để đủ điều kiện nhận giảm giá, bạn phải đáp ứng các mức tối thiểu được nêu trong chương trình khuyến mãi.

the contract specifies minimums for product quality and performance.

Hợp đồng quy định các mức tối thiểu về chất lượng và hiệu suất sản phẩm.

we need to exceed the minimums set by regulatory agencies.

Chúng tôi cần vượt quá các mức tối thiểu do các cơ quan quản lý đặt ra.

the project proposal includes minimums for staffing and resources.

Đề xuất dự án bao gồm các mức tối thiểu về nhân sự và nguồn lực.

the application requires meeting minimums in education and experience.

Đơn đăng ký yêu cầu đáp ứng các mức tối thiểu về trình độ học vấn và kinh nghiệm.

the fundraising campaign has minimums for donations to be eligible for matching funds.

Chiến dịch gây quỹ có mức tối thiểu cho các khoản quyên góp để đủ điều kiện nhận được tài trợ.

the course has minimums for attendance and participation to receive credit.

Khóa học có mức tối thiểu về điểm danh và tham gia để được nhận tín dụng.

the software license agreement outlines minimums for system requirements.

Thỏa thuận cấp phép phần mềm quy định các mức tối thiểu về yêu cầu hệ thống.

the store has minimums for purchasing bulk items to qualify for wholesale pricing.

Cửa hàng có mức tối thiểu khi mua các mặt hàng số lượng lớn để đủ điều kiện mua với giá bán buôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay