mistakers

[Mỹ]/[ˈmɪsteɪkəz]/
[Anh]/[ˈmɪsteɪkərz]/

Dịch

n. Những người mắc sai lầm; Những người có xu hướng mắc lỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

first-time mistakers

những người mắc sai lầm lần đầu

potential mistakers

những người có thể mắc sai lầm

frequent mistakers

những người thường xuyên mắc sai lầm

mistakers learn

những người mắc sai lầm học

identifying mistakers

xác định những người mắc sai lầm

helping mistakers

giúp đỡ những người mắc sai lầm

mistakers' errors

sai lầm của những người mắc sai lầm

were mistakers

đã là những người mắc sai lầm

mistakers often

những người mắc sai lầm thường

mistakers' stories

câu chuyện của những người mắc sai lầm

Câu ví dụ

many of us are prone to making mistakes, but we must learn from the mistakers.

Rất nhiều người trong chúng ta có xu hướng mắc sai lầm, nhưng chúng ta phải học hỏi từ những người mắc sai lầm.

the project team identified several key mistakers in the initial design phase.

Đội ngũ dự án đã xác định được một số sai lầm quan trọng trong giai đoạn thiết kế ban đầu.

don't be too hard on the mistakers; everyone makes errors sometimes.

Đừng quá nghiêm khắc với những người mắc sai lầm; ai cũng mắc lỗi đôi khi.

the company investigated the actions of the mistakers involved in the data breach.

Công ty đã điều tra hành vi của những người mắc sai lầm liên quan đến sự rò rỉ dữ liệu.

we need to analyze the patterns of the mistakers to prevent future errors.

Chúng ta cần phân tích các mô hình của những sai lầm để ngăn chặn các lỗi trong tương lai.

the report highlighted the role of the mistakers in the financial losses.

Báo cáo đã nhấn mạnh vai trò của những sai lầm trong các khoản lỗ tài chính.

the system was designed to flag potential mistakers before they cause damage.

Hệ thống được thiết kế để đánh dấu các sai lầm tiềm tàng trước khi chúng gây thiệt hại.

the manager provided training to reduce the number of mistakers on the team.

Người quản lý đã cung cấp đào tạo để giảm số lượng sai lầm trong đội nhóm.

it's important to understand the motivations of the mistakers, not just punish them.

Rất quan trọng để hiểu động cơ của những người mắc sai lầm, không chỉ trừng phạt họ.

the audit revealed several mistakers who bypassed security protocols.

Kiểm toán đã tiết lộ một số sai lầm mà những người đã bỏ qua các quy trình an ninh.

the goal is to support the mistakers and help them improve their performance.

Mục tiêu là hỗ trợ những người mắc sai lầm và giúp họ cải thiện hiệu suất của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay