monomorphic

[Mỹ]/[ˈmɒnəˌmɔːrɪk]/
[Anh]/[ˈmɒnəˌmɔːrɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một hình dạng hoặc hình dạng; có hình dạng duy nhất; Liên quan đến hoặc chỉ có một hình dạng của gen; Tồn tại ở một hình dạng duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

monomorphic expression

biểu hiện đơn hình

monomorphic trait

tính trạng đơn hình

being monomorphic

là đơn hình

highly monomorphic

rất đơn hình

monomorphic system

hệ thống đơn hình

monomorphic locus

vị trí đơn hình

strictly monomorphic

hoàn toàn đơn hình

monomorphic inheritance

di truyền đơn hình

essentially monomorphic

chủ yếu là đơn hình

Câu ví dụ

the monomorphic antibody recognized only one epitope on the antigen.

Ant thể đơn thể chỉ nhận biết một epitope trên kháng nguyên.

monomorphic infections are less common than mixed infections.

Nhiễm trùng đơn thể ít phổ biến hơn nhiễm trùng hỗn hợp.

the study investigated the prevalence of monomorphic strains in the population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của các chủng đơn thể trong quần thể.

monomorphic expression of the gene was observed in all samples.

Biểu hiện đơn thể của gen được quan sát thấy ở tất cả các mẫu.

we designed a monomorphic primer to amplify the target sequence.

Chúng tôi thiết kế một mồi đơn thể để khuếch đại trình tự mục tiêu.

the monomorphic nature of the virus limited its ability to evade the immune system.

Tính chất đơn thể của virus đã hạn chế khả năng trốn tránh hệ miễn dịch của nó.

the monomorphic response to the drug was a key finding in the clinical trial.

Phản ứng đơn thể với thuốc là một phát hiện quan trọng trong thử nghiệm lâm sàng.

monomorphic populations are often more vulnerable to environmental changes.

Các quần thể đơn thể thường dễ bị tổn thương hơn trước các thay đổi môi trường.

the monomorphic t cell receptor recognized a specific peptide presented by mhc.

Receptor T tế bào đơn thể nhận biết một đoạn peptit cụ thể được trình diện bởi MHC.

compared to polyclonal antibodies, monomorphic ones offer higher specificity.

So với kháng thể đa dòng, kháng thể đơn thể cung cấp độ đặc hiệu cao hơn.

the monomorphic pattern of inheritance was consistent across generations.

Mô hình di truyền đơn thể là nhất quán qua các thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay