monomorphic expression
biểu hiện đơn hình
monomorphic trait
tính trạng đơn hình
being monomorphic
là đơn hình
highly monomorphic
rất đơn hình
monomorphic system
hệ thống đơn hình
monomorphic locus
vị trí đơn hình
strictly monomorphic
hoàn toàn đơn hình
monomorphic inheritance
di truyền đơn hình
essentially monomorphic
chủ yếu là đơn hình
the monomorphic antibody recognized only one epitope on the antigen.
Ant thể đơn thể chỉ nhận biết một epitope trên kháng nguyên.
monomorphic infections are less common than mixed infections.
Nhiễm trùng đơn thể ít phổ biến hơn nhiễm trùng hỗn hợp.
the study investigated the prevalence of monomorphic strains in the population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của các chủng đơn thể trong quần thể.
monomorphic expression of the gene was observed in all samples.
Biểu hiện đơn thể của gen được quan sát thấy ở tất cả các mẫu.
we designed a monomorphic primer to amplify the target sequence.
Chúng tôi thiết kế một mồi đơn thể để khuếch đại trình tự mục tiêu.
the monomorphic nature of the virus limited its ability to evade the immune system.
Tính chất đơn thể của virus đã hạn chế khả năng trốn tránh hệ miễn dịch của nó.
the monomorphic response to the drug was a key finding in the clinical trial.
Phản ứng đơn thể với thuốc là một phát hiện quan trọng trong thử nghiệm lâm sàng.
monomorphic populations are often more vulnerable to environmental changes.
Các quần thể đơn thể thường dễ bị tổn thương hơn trước các thay đổi môi trường.
the monomorphic t cell receptor recognized a specific peptide presented by mhc.
Receptor T tế bào đơn thể nhận biết một đoạn peptit cụ thể được trình diện bởi MHC.
compared to polyclonal antibodies, monomorphic ones offer higher specificity.
So với kháng thể đa dòng, kháng thể đơn thể cung cấp độ đặc hiệu cao hơn.
the monomorphic pattern of inheritance was consistent across generations.
Mô hình di truyền đơn thể là nhất quán qua các thế hệ.
monomorphic expression
biểu hiện đơn hình
monomorphic trait
tính trạng đơn hình
being monomorphic
là đơn hình
highly monomorphic
rất đơn hình
monomorphic system
hệ thống đơn hình
monomorphic locus
vị trí đơn hình
strictly monomorphic
hoàn toàn đơn hình
monomorphic inheritance
di truyền đơn hình
essentially monomorphic
chủ yếu là đơn hình
the monomorphic antibody recognized only one epitope on the antigen.
Ant thể đơn thể chỉ nhận biết một epitope trên kháng nguyên.
monomorphic infections are less common than mixed infections.
Nhiễm trùng đơn thể ít phổ biến hơn nhiễm trùng hỗn hợp.
the study investigated the prevalence of monomorphic strains in the population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của các chủng đơn thể trong quần thể.
monomorphic expression of the gene was observed in all samples.
Biểu hiện đơn thể của gen được quan sát thấy ở tất cả các mẫu.
we designed a monomorphic primer to amplify the target sequence.
Chúng tôi thiết kế một mồi đơn thể để khuếch đại trình tự mục tiêu.
the monomorphic nature of the virus limited its ability to evade the immune system.
Tính chất đơn thể của virus đã hạn chế khả năng trốn tránh hệ miễn dịch của nó.
the monomorphic response to the drug was a key finding in the clinical trial.
Phản ứng đơn thể với thuốc là một phát hiện quan trọng trong thử nghiệm lâm sàng.
monomorphic populations are often more vulnerable to environmental changes.
Các quần thể đơn thể thường dễ bị tổn thương hơn trước các thay đổi môi trường.
the monomorphic t cell receptor recognized a specific peptide presented by mhc.
Receptor T tế bào đơn thể nhận biết một đoạn peptit cụ thể được trình diện bởi MHC.
compared to polyclonal antibodies, monomorphic ones offer higher specificity.
So với kháng thể đa dòng, kháng thể đơn thể cung cấp độ đặc hiệu cao hơn.
the monomorphic pattern of inheritance was consistent across generations.
Mô hình di truyền đơn thể là nhất quán qua các thế hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay