monoscopy

[Mỹ]/[ˈmɒnəˌskɒpi]/
[Anh]/[ˈmɒnəˌskɒpi]/

Dịch

n. thói quen hoặc kỹ thuật quan sát một vật bằng một mắt; sự nhận thức độ sâu chỉ bằng một mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

doing monoscopy

Việt Nam dịch thuật

monoscopy system

Việt Nam dịch thuật

with monoscopy

Việt Nam dịch thuật

monoscopy image

Việt Nam dịch thuật

perform monoscopy

Việt Nam dịch thuật

monoscopy data

Việt Nam dịch thuật

monoscopy camera

Việt Nam dịch thuật

using monoscopy

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the ophthalmologist performed a monoscopy to assess my eye alignment.

Bác sĩ nhãn khoa đã thực hiện một cuộc kiểm tra monoscopy để đánh giá sự đối xứng của mắt tôi.

a simple monoscopy revealed a slight esotropia in his left eye.

Một cuộc kiểm tra monoscopy đơn giản đã phát hiện ra một chút lác vào trong ở mắt trái của anh ấy.

during the monoscopy, she measured the angle of my eye deviation.

Trong quá trình monoscopy, cô đã đo góc lệch của mắt tôi.

the monoscopy helped diagnose my intermittent exotropia effectively.

Cuộc kiểm tra monoscopy đã giúp chẩn đoán chính xác tình trạng lác ngoài gián đoạn của tôi.

he used a monoscopy to rule out any potential strabismus issues.

Anh ấy đã sử dụng monoscopy để loại trừ bất kỳ vấn đề về lác tiềm tàng nào.

the monoscopy results indicated a need for prism correction.

Kết quả của cuộc kiểm tra monoscopy cho thấy cần điều chỉnh bằng lăng kính.

a thorough monoscopy is crucial for diagnosing convergence insufficiency.

Một cuộc kiểm tra monoscopy cẩn thận là rất quan trọng để chẩn đoán tình trạng thiếu khả năng tụ hội.

the child underwent a monoscopy as part of the eye exam routine.

Trẻ em đã trải qua một cuộc kiểm tra monoscopy như một phần của quy trình kiểm tra mắt.

we compared the monoscopy findings with the cover test results.

Chúng tôi đã so sánh các kết quả của cuộc kiểm tra monoscopy với kết quả của bài kiểm tra che mắt.

the monoscopy provided valuable data for the binocular vision assessment.

Cuộc kiểm tra monoscopy đã cung cấp dữ liệu quý giá cho việc đánh giá thị lực hai mắt.

the optometrist utilized a monoscopy to evaluate my phoria.

Kỹ sư nhãn khoa đã sử dụng monoscopy để đánh giá phoria của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay