mopes

[Mỹ]/məʊps/
[Anh]/moʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trải qua thời gian trong trạng thái buồn bã hoặc u ám

Cụm từ & Cách kết hợp

he mopes

anh ta buồn rầu

she mopes

cô ta buồn rầu

they mopes

họ buồn rầu

mopes around

buồn rầu đi quanh

mopes about

buồn rầu về

mopes alone

buồn rầu một mình

mopes quietly

buồn rầu lặng lẽ

mopes daily

buồn rầu hàng ngày

mopes sadly

buồn rầu buồn bã

mopes endlessly

buồn rầu vô tận

Câu ví dụ

he always mopes around when he's feeling down.

anh ấy thường buồn rầu khi cảm thấy xuống.

don't mope about the past; focus on the future.

đừng buồn rầu về quá khứ; hãy tập trung vào tương lai.

she mopes in her room instead of joining the party.

cô ấy buồn rầu trong phòng thay vì tham gia bữa tiệc.

when it rains, he tends to mope all day.

khi trời mưa, anh ấy có xu hướng buồn rầu cả ngày.

she mopes over her lost opportunity.

cô ấy buồn rầu về cơ hội đã mất của mình.

he mopes quietly in the corner of the room.

anh ấy buồn rầu lặng lẽ trong góc phòng.

after the breakup, he just mopes around the house.

sau khi chia tay, anh ấy chỉ quanh quẩn buồn rầu trong nhà.

he tends to mope when he doesn't get enough sleep.

anh ấy có xu hướng buồn rầu khi không ngủ đủ giấc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay