avoiding moralisms
tránh chủ nghĩa đạo đức
rejecting moralisms
phản đối chủ nghĩa đạo đức
filled with moralisms
đầy rẫy chủ nghĩa đạo đức
moralism's influence
tác động của chủ nghĩa đạo đức
moralism prevalent
chủ nghĩa đạo đức phổ biến
exposing moralisms
phơi bày chủ nghĩa đạo đức
criticizing moralisms
phê phán chủ nghĩa đạo đức
moralism's trap
bẫy của chủ nghĩa đạo đức
despite moralisms
dù có chủ nghĩa đạo đức
spouting moralisms
tuôn ra chủ nghĩa đạo đức
the novel was criticized for being overly didactic and riddled with moralisms.
tiểu thuyết bị chỉ trích vì quá giáo điều và đầy rẫy những bài học đạo đức.
her speech avoided simplistic moralisms and instead offered nuanced perspectives.
bài phát biểu của bà tránh những bài học đạo đức đơn giản hóa và thay vào đó đưa ra những quan điểm tinh tế.
he rejected the tired moralisms of his parents' generation.
anh ấy từ chối những bài học đạo đức cũ kỹ của thế hệ cha mẹ mình.
the film subtly undermined the predictable moralisms of the genre.
bộ phim tinh tế làm suy yếu những bài học đạo đức dễ đoán của thể loại này.
the author skillfully steered clear of preachy moralisms in the narrative.
tác giả khéo léo tránh xa những bài học đạo đức giáo điều trong cốt truyện.
the play satirized the hypocrisy behind many common moralisms.
vở kịch châm biếm sự giả dối đằng sau nhiều bài học đạo đức phổ biến.
she found the constant moralisms tiresome and patronizing.
cô ấy thấy những bài học đạo đức liên tục là mệt mỏi và mang tính áp đặt.
the essay challenged the validity of several traditional moralisms.
bài luận thách thức tính hợp lệ của một số bài học đạo đức truyền thống.
the story subtly critiques societal moralisms through its characters.
câu chuyện tinh tế phê phán những bài học đạo đức xã hội thông qua các nhân vật của nó.
he was weary of lectures and tiresome moralisms from his superiors.
anh ấy mệt mỏi với những bài giảng và những bài học đạo đức nhàm chán từ cấp trên.
the poem playfully deconstructed conventional moralisms about success.
bài thơ vui vẻ giải cấu trúc những bài học đạo đức thông thường về thành công.
avoiding moralisms
tránh chủ nghĩa đạo đức
rejecting moralisms
phản đối chủ nghĩa đạo đức
filled with moralisms
đầy rẫy chủ nghĩa đạo đức
moralism's influence
tác động của chủ nghĩa đạo đức
moralism prevalent
chủ nghĩa đạo đức phổ biến
exposing moralisms
phơi bày chủ nghĩa đạo đức
criticizing moralisms
phê phán chủ nghĩa đạo đức
moralism's trap
bẫy của chủ nghĩa đạo đức
despite moralisms
dù có chủ nghĩa đạo đức
spouting moralisms
tuôn ra chủ nghĩa đạo đức
the novel was criticized for being overly didactic and riddled with moralisms.
tiểu thuyết bị chỉ trích vì quá giáo điều và đầy rẫy những bài học đạo đức.
her speech avoided simplistic moralisms and instead offered nuanced perspectives.
bài phát biểu của bà tránh những bài học đạo đức đơn giản hóa và thay vào đó đưa ra những quan điểm tinh tế.
he rejected the tired moralisms of his parents' generation.
anh ấy từ chối những bài học đạo đức cũ kỹ của thế hệ cha mẹ mình.
the film subtly undermined the predictable moralisms of the genre.
bộ phim tinh tế làm suy yếu những bài học đạo đức dễ đoán của thể loại này.
the author skillfully steered clear of preachy moralisms in the narrative.
tác giả khéo léo tránh xa những bài học đạo đức giáo điều trong cốt truyện.
the play satirized the hypocrisy behind many common moralisms.
vở kịch châm biếm sự giả dối đằng sau nhiều bài học đạo đức phổ biến.
she found the constant moralisms tiresome and patronizing.
cô ấy thấy những bài học đạo đức liên tục là mệt mỏi và mang tính áp đặt.
the essay challenged the validity of several traditional moralisms.
bài luận thách thức tính hợp lệ của một số bài học đạo đức truyền thống.
the story subtly critiques societal moralisms through its characters.
câu chuyện tinh tế phê phán những bài học đạo đức xã hội thông qua các nhân vật của nó.
he was weary of lectures and tiresome moralisms from his superiors.
anh ấy mệt mỏi với những bài giảng và những bài học đạo đức nhàm chán từ cấp trên.
the poem playfully deconstructed conventional moralisms about success.
bài thơ vui vẻ giải cấu trúc những bài học đạo đức thông thường về thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay