moralisms

[Mỹ]/[ˈmɒrəlɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈmɔːrəlɪz(ə)m]/

Dịch

n.moralistic 道德说教的宣告或教导,尤其指被视为虚伪或自大的;说教的倾向。

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding moralisms

tránh chủ nghĩa đạo đức

rejecting moralisms

phản đối chủ nghĩa đạo đức

filled with moralisms

đầy rẫy chủ nghĩa đạo đức

moralism's influence

tác động của chủ nghĩa đạo đức

moralism prevalent

chủ nghĩa đạo đức phổ biến

exposing moralisms

phơi bày chủ nghĩa đạo đức

criticizing moralisms

phê phán chủ nghĩa đạo đức

moralism's trap

bẫy của chủ nghĩa đạo đức

despite moralisms

dù có chủ nghĩa đạo đức

spouting moralisms

tuôn ra chủ nghĩa đạo đức

Câu ví dụ

the novel was criticized for being overly didactic and riddled with moralisms.

tiểu thuyết bị chỉ trích vì quá giáo điều và đầy rẫy những bài học đạo đức.

her speech avoided simplistic moralisms and instead offered nuanced perspectives.

bài phát biểu của bà tránh những bài học đạo đức đơn giản hóa và thay vào đó đưa ra những quan điểm tinh tế.

he rejected the tired moralisms of his parents' generation.

anh ấy từ chối những bài học đạo đức cũ kỹ của thế hệ cha mẹ mình.

the film subtly undermined the predictable moralisms of the genre.

bộ phim tinh tế làm suy yếu những bài học đạo đức dễ đoán của thể loại này.

the author skillfully steered clear of preachy moralisms in the narrative.

tác giả khéo léo tránh xa những bài học đạo đức giáo điều trong cốt truyện.

the play satirized the hypocrisy behind many common moralisms.

vở kịch châm biếm sự giả dối đằng sau nhiều bài học đạo đức phổ biến.

she found the constant moralisms tiresome and patronizing.

cô ấy thấy những bài học đạo đức liên tục là mệt mỏi và mang tính áp đặt.

the essay challenged the validity of several traditional moralisms.

bài luận thách thức tính hợp lệ của một số bài học đạo đức truyền thống.

the story subtly critiques societal moralisms through its characters.

câu chuyện tinh tế phê phán những bài học đạo đức xã hội thông qua các nhân vật của nó.

he was weary of lectures and tiresome moralisms from his superiors.

anh ấy mệt mỏi với những bài giảng và những bài học đạo đức nhàm chán từ cấp trên.

the poem playfully deconstructed conventional moralisms about success.

bài thơ vui vẻ giải cấu trúc những bài học đạo đức thông thường về thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay