mots

[Mỹ]/məu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Bộ Giao thông Vận tải (tại Vương quốc Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

mot juste

mot juste

motto

motto

motion

động tác

motivate

động viên

motorcycle

xe máy

Câu ví dụ

motivation is the key to success

động lực là chìa khóa dẫn đến thành công

she lacks motivation to study

cô ấy thiếu động lực để học

teamwork is a great motivator

công việc nhóm là một động lực viên lớn

motivation can come from within

động lực có thể đến từ bên trong

a good leader can motivate their team

một nhà lãnh đạo giỏi có thể thúc đẩy đội nhóm của họ

motivation plays a crucial role in achieving goals

động lực đóng vai trò quan trọng trong việc đạt được mục tiêu

he lacks the motivation to exercise regularly

anh ấy thiếu động lực để tập thể dục thường xuyên

money is not always the best motivator

tiền bạc không phải lúc nào cũng là động lực tốt nhất

self-motivation is important for personal growth

tự động lực là quan trọng cho sự phát triển cá nhân

motivation can drive people to accomplish great things

động lực có thể thúc đẩy mọi người đạt được những điều tuyệt vời

Ví dụ thực tế

Gospel Music filled the church as speakers asked the congregation to remember Michael Brown mot with violence but with peace.

Nhạc Phúc Âm tràn ngập nhà thờ khi những diễn giả yêu cầu hội thánh nhớ về Michael Brown, không phải bằng bạo lực mà bằng hòa bình.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

They say un mot de, double sense I'm not sure, I'll have to check with a French person.

Họ nói un mot de, nghĩa kép, tôi không chắc, tôi phải hỏi một người Pháp.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Amy hid her face on her mot her's shoulder .'I'm selfish, 'she cried, 'but I'll try to be better.'

Amy giấu khuôn mặt của mình trên vai mot của cô. 'Tôi ích kỷ,' cô khóc, 'nhưng tôi sẽ cố gắng trở nên tốt hơn.'

Nguồn: Little Women (abridged version)

I knew it was going to be difficult to get the car through its MOT test.

Tôi biết sẽ rất khó khăn để đưa chiếc xe vượt qua kỳ kiểm định MOT.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Il y aura le petit mot pour rire, and he writes with a purpose!

Sẽ có một câu nói nhỏ để cười, và anh ấy viết với một mục đích!

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

We've got a big welcome waiting for the students of MOT Charter High School, the Mustangs are hopping it in historic middle town.

Chúng tôi có một chào đón nồng nhiệt dành cho học sinh của trường trung học MOT Charter, những con Mustang đang nhảy múa ở thị trấn trung tâm lịch sử.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2014

Sherry, wine and port flow like the Isis, with facts, anecdotes, bons mots and sparkling insights swirling past in a bewildering but entertaining array.

Sherry, rượu vang và rượu vang ngọt chảy như Isis, với những sự kiện, giai thoại, câu nói hay và những hiểu biết sâu sắc lấp lánh trôi qua trong một mảng hỗn loạn nhưng giải trí.

Nguồn: The Economist - Arts

Endlessly comparing themselves with peers who have doctored their photographs, amplified their achievements and plagiarised their bons mots can leave Facebook's users more than a little green eyed.

Việc liên tục so sánh bản thân với những người bạn cùng trang lứa đã chỉnh sửa ảnh của họ, phóng đại thành tích của họ và đánh cắp những câu nói hay của họ có thể khiến người dùng Facebook trở nên ghen tị hơn một chút.

Nguồn: The Economist - Technology

" Oh, yes, but you see Bilphism isn't a religion. It's the science of all religions" . She smiled defiantly at him. This was the bon mot of her belief.

“Ôi, đúng rồi, nhưng bạn thấy Bilphism không phải là một tôn giáo. Đó là khoa học của tất cả các tôn giáo”.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

There is also the bon mot of Benjamin Constant that the network of institutions and conventions that envelop us from birth to death is equal to the fate of the ancients.

Ngoài ra còn có câu nói hay của Benjamin Constant rằng mạng lưới các thể chế và quy ước bao bọc chúng ta từ khi sinh ra đến khi chết bằng với số phận của những người cổ đại.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay