multivalencies

[Mỹ]/[mʌl.tɪˈvæl.ən.siːz]/
[Anh]/[mʌl.tɪˈvæl.ən.siːz]/

Dịch

n. số nhiều của tính đa trị; trạng thái hoặc điều kiện có nhiều trị số.

Cụm từ & Cách kết hợp

multivalencies matter

Tính đa trị quan trọng

analyzing multivalencies

Phân tích tính đa trị

complex multivalencies

Tính đa trị phức tạp

investigating multivalencies

Nghiên cứu tính đa trị

understanding multivalencies

Hiểu về tính đa trị

exploring multivalencies

Khám phá tính đa trị

describing multivalencies

Mô tả tính đa trị

mapping multivalencies

Xác định tính đa trị

multivalency systems

Hệ thống tính đa trị

multivalency effects

Tác động của tính đa trị

Câu ví dụ

the metal exhibited unusual multivalencies in the complex.

Kim loại thể hiện tính đa hóa trị bất thường trong phức chất.

understanding the metal's multivalencies is crucial for catalyst design.

Hiểu về tính đa hóa trị của kim loại là rất quan trọng cho thiết kế chất xúc tác.

the study investigated the different multivalencies of the transition metal.

Nghiên cứu đã khảo sát các trạng thái đa hóa trị khác nhau của kim loại chuyển tiếp.

multivalencies allow for diverse coordination modes with ligands.

Tính đa hóa trị cho phép có nhiều chế độ phối trí khác nhau với các ligand.

the compound's unique properties stem from its multivalencies.

Các tính chất độc đáo của hợp chất bắt nguồn từ tính đa hóa trị của nó.

we observed a shift in multivalencies under varying conditions.

Chúng tôi quan sát thấy sự thay đổi trong các trạng thái đa hóa trị dưới các điều kiện khác nhau.

the presence of multivalencies complicates the reaction mechanism.

Sự tồn tại của tính đa hóa trị làm phức tạp cơ chế phản ứng.

the researcher focused on characterizing the metal's multivalencies.

Nghiên cứu viên tập trung vào việc xác định tính đa hóa trị của kim loại.

the system displayed a range of multivalencies depending on ph.

Hệ thống thể hiện một loạt các trạng thái đa hóa trị tùy thuộc vào pH.

the analysis confirmed the existence of multiple multivalencies.

Phân tích xác nhận sự tồn tại của nhiều trạng thái đa hóa trị.

the metal's ability to adopt different multivalencies is advantageous.

Khả năng của kim loại trong việc chuyển sang các trạng thái đa hóa trị khác nhau là có lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay