polyvalency

[Mỹ]/[ˌpɒlɪˈveɪlənsi]/
[Anh]/[ˌpɑːlɪˈveɪlənsi]/

Dịch

n. trạng thái hoặc đặc tính của việc đa trị; khả năng tạo ra nhiều liên kết với các phân tử khác; trong tâm lý học, khả năng thiết lập nhiều mối quan hệ với người khác.
Word Forms
số nhiềupolyvalencies

Cụm từ & Cách kết hợp

polyvalency matters

Tính đa trị quan trọng

assessing polyvalency

Đánh giá tính đa trị

polyvalency effect

Tác động của tính đa trị

demonstrates polyvalency

Thể hiện tính đa trị

high polyvalency

Tính đa trị cao

polyvalency analysis

Phân tích tính đa trị

considering polyvalency

Xem xét tính đa trị

polyvalency role

Vai trò của tính đa trị

exhibiting polyvalency

Thể hiện tính đa trị

impacts polyvalency

Tác động đến tính đa trị

Câu ví dụ

the chef's polyvalency allowed him to create dishes from various cuisines.

Tính đa năng của đầu bếp đã cho phép anh ấy tạo ra các món ăn từ nhiều nền ẩm thực khác nhau.

polyvalency in materials science leads to innovative product designs.

Tính đa năng trong khoa học vật liệu dẫn đến thiết kế sản phẩm sáng tạo.

her polyvalency as a performer shone through in her diverse roles.

Tính đa năng của cô ấy khi là một diễn viên đã thể hiện rõ qua các vai diễn đa dạng.

we sought a candidate with polyvalency and a strong work ethic.

Chúng tôi đang tìm một ứng viên có tính đa năng và tinh thần làm việc mạnh mẽ.

the polyvalency of the software made it adaptable to different tasks.

Tính đa năng của phần mềm khiến nó có thể thích nghi với nhiều nhiệm vụ khác nhau.

understanding polyvalency is crucial for effective problem-solving.

Hiểu về tính đa năng là rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả.

the polyvalency of the tool saved time and resources on the project.

Tính đa năng của công cụ đã tiết kiệm thời gian và nguồn lực cho dự án.

polyvalency in language learning can accelerate fluency acquisition.

Tính đa năng trong học ngôn ngữ có thể tăng tốc độ đạt được sự thành thạo.

the team valued the polyvalency of its members, fostering collaboration.

Đội ngũ trân trọng tính đa năng của các thành viên, thúc đẩy tinh thần hợp tác.

his polyvalency in managing multiple projects was highly appreciated.

Tính đa năng của anh ấy trong việc quản lý nhiều dự án đã được đánh giá cao.

the polyvalency of the design ensured its broad appeal to consumers.

Tính đa năng của thiết kế đảm bảo sự hấp dẫn rộng rãi đối với người tiêu dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay