needlelike

[Mỹ]/ˈniːdəlˌlaɪk/
[Anh]/ˈniːdəlˌlaɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có hình dạng hoặc đặc điểm của một cái kim

Cụm từ & Cách kết hợp

needlelike leaves

lá hình kim

needlelike spikes

mỏ nhọn hình kim

needlelike structure

cấu trúc hình kim

needlelike shape

hình dạng hình kim

needlelike projections

các phần nhô ra hình kim

needlelike branches

những cành cây hình kim

needlelike tips

nhọn hình kim

needlelike teeth

răng hình kim

needlelike texture

bề mặt/độ nhám hình kim

needlelike fibers

sợi hình kim

Câu ví dụ

the plant has needlelike leaves that are perfect for dry climates.

cây có lá hình kim rất lý tưởng cho khí hậu khô.

she used a needlelike tool to create intricate designs.

Cô ấy đã sử dụng một công cụ hình kim để tạo ra những thiết kế phức tạp.

the mountain range was characterized by its needlelike peaks.

Dãy núi được đặc trưng bởi những đỉnh nhọn hình kim.

he described the fish's needlelike teeth as intimidating.

Anh ta mô tả những chiếc răng nhọn hình kim của con cá là đáng sợ.

the artist painted a scene with needlelike shadows.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh với những bóng tối nhọn hình kim.

needlelike structures in the crystal caught the light beautifully.

Những cấu trúc hình kim trong tinh thể đã bắt được ánh sáng một cách tuyệt đẹp.

she admired the needlelike formations in the ice.

Cô ấy ngưỡng mộ những hình thành nhọn hình kim trong băng.

the cactus has needlelike spines to protect itself.

Cây xương rồng có những gai nhọn hình kim để bảo vệ bản thân.

he found a needlelike piece of metal in the machinery.

Anh ta tìm thấy một mảnh kim loại hình kim trong máy móc.

the needlelike projections on the surface were fascinating.

Những hình nhô nhọn hình kim trên bề mặt rất thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay